Danh mục tại Paoli

Cho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ thay dầuSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiMáy in công nghiệpNhà cung cấp vật liệu xây dựngCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngDịch vụ thưDịch vụ tiêu hủy tài liệuHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng thiết bị và phụ kiện máy ảnhDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng đồ gia dụngKiến trúc sưKiến trúc sư cảnh quanKiến trúc và Thiết kếLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNghề mộcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần ốp látNhà thầu thi công phần xây tường
Hiển thị 1-50 của 265

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Paoli

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế94128 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật22028 years
Luật sư hợp pháp15232 years
Dịch vụ tài chính9527 years
Các nha sĩ8733 years
Bất Động Sản8725 years
Nhà hàng8328 years
Quản lí đoàn thể7829 years
Mua sắm6834 years
Tài chính khác6657 years
Công việc xã hội6028 years
Xây dựng các tòa nhà5429 years
Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu4824 years

Thông tin về Paoli

Khu vực2.0 mi²
Dân số5.968
Dân số nam2.749 (46.1%)
Dân số nữ3.219 (53.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+7.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+22.4%
Độ tuổi trung bình44.8 tuổi (Nam: 41.9, Nữ: 47.1)
Mã Vùng484, 610
Các vùng lân cậnPaoli, Ardmore, Rhawnhurst, Center City, Francisville
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.04205, -75.47631
Mã Bưu Chính19301

Bản đồ Paoli

Bản đồ tương tác

Dân số Paoli

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số5.5405.0674.8755.9365.9685.9736.119
Mật độ dân số2.733,1 / mi²2.499,7 / mi²2.405 / mi²2.928,4 / mi²2.944,2 / mi²2.946,7 / mi²3.018,7 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Paoli từ 2000 đến 2020

Tăng 22.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Paoli+7.7%+17.8%+22.4%
Pennsylvania
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Paoli

Tuổi trung vị: 44.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Paoli44.8 yrs47.1 yrs41.9 yrs
Pennsylvania40.2 yrs41.6 yrs38.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Paoli

Mật độ dân số: 2.944 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Paoli5.9682,027 sq mi2.944 / mi²
Pennsylvania12,8 million46.054,2 sq mi278 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Paoli

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Paoli

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Paoli

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Paoli

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Paoli

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Paoli

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Paoli115,214 tn19.31 tn56,838.5 tons/mi²
Pennsylvania244,899,672 tn19.12 tn5,317.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Paoli
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)115,214 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.31 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)56,838.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/30/179:47 PM4.193.8 km9,870 m9km ENE of Dover, Delawareusgs.gov
12/27/085:04 AM3.3779.4 km3,610 mPennsylvaniausgs.gov
8/26/036:24 PM3.170.1 km2,910 mNew Jerseyusgs.gov
11/14/973:44 AM367.1 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
1/16/941:49 AM4.657.5 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
1/16/9412:42 AM4.255.2 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
10/23/901:34 AM3.258.9 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/23/841:36 AM4.276.2 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
4/19/844:54 AM372.9 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
3/11/806:00 AM3.734.2 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.