Danh mục tại Panacea
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôNhà bán buôn hải sảnTổ chức huynh đệTổ chức tôn giáoTrạm cứu hỏaNhà thầuNhà Thầu ChínhXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởCông viên tiểu bangĐơn vị cung cấp giải tríNhà hàngNhà hàng hải sảnDịch vụ cho công nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnCửa hàng bán buônCửa hàng quà tặngCửa hàng tiện lợiCông viên công cộngDịch vụ thuê thuyền câu cáĐường hạ thủyGiải trí dưới nướcKhu vực cắm trạiChỗ nghỉĐại lý cho thuê nhà nghỉKhách sạn và nhà nghỉ
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Panacea
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 33 | — |
| Bất Động Sản | 25 | 27 years |
| Nhà hàng | 22 | 25 years |
| Thể thao và giải trí | 17 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 14 | — |
| Mua sắm | 12 | 29 years |
| Chỗ ở khác | 11 | — |
| Thuyền | 9 | 24 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 7 | — |
| Tôn giáo | 7 | 38 years |
| Quản lí đoàn thể | 7 | — |
| Địa điểm cắm trại. | 6 | — |
| Quản lí công chúng | 6 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 5 | — |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 5 | — |
| Công viên công cộng | 5 | — |
Thông tin về Panacea
| Khu vực | 1.8 mi² |
| Dân số | 938 |
| Dân số nam | 514 (54.8%) |
| Dân số nữ | 424 (45.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +89.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +63.1% |
| Độ tuổi trung bình | 45.4 tuổi (Nam: 44.8, Nữ: 46) |
| Mã Vùng | 850 |
| Các vùng lân cận | Panacea |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 30.03743, -84.38768 |
| Mã Bưu Chính | 32346 |
Bản đồ Panacea
Bản đồ tương tác
Dân số Panacea
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 494 | 619 | 575 | 884 | 938 | 967 | 1.015 |
| Mật độ dân số | 273 / mi² | 342 / mi² | 317,7 / mi² | 488,4 / mi² | 518,3 / mi² | 534,3 / mi² | 560,8 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Panacea từ 2000 đến 2020
Tăng 63.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Panacea | +89.9% | +51.5% | +63.1% |
| Florida | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Panacea
Tuổi trung vị: 45.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Panacea | 45.4 yrs | 46 yrs | 44.8 yrs |
| Florida | 41.8 yrs | 43.2 yrs | 40.4 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Panacea
Mật độ dân số: 518 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Panacea | 938 | 1,81 sq mi | 518 / mi² |
| Florida | 20,3 million | 65.757,1 sq mi | 308 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Panacea
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Panacea
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Panacea
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Panacea | 23,931 tn | 25.51 tn | 13,222.5 tons/mi² |
| Florida | 302,482,610 tn | 14.93 tn | 4,600 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Panacea
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 23,931 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 25.51 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 13,222.5 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lốc xoáy | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

