Danh mục tại Palisade
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Palisade
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 68 | 26 years | 4.4 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 43 | 25 years | 4.4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 35 | 27 years | 4.5 |
| Nhà Thầu Chính | 24 | 33 years | 4.2 |
| Rau Quả | 20 | 23 years | 4.6 |
| Nhà máy sản xuất rượu | 15 | 26 years | 4.8 |
| Mua Sắm Khác | 15 | 26 years | 4.3 |
| Chỗ ở khác | 14 | 21 years | 4.6 |
| Xây dựng các tòa nhà | 11 | 30 years | 2.8 |
| Thị trường nông dân | 11 | 23 years | 4.7 |
| Tôn giáo | 10 | 71 years | 4.6 |
| Giáo dục | 9 | 43 years | 4.4 |
| Nhà hàng | 9 | 25 years | 4.3 |
| Nhà thờ | 9 | 75 years | 4.6 |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 9 | 28 years | 5 |
| Giường ngủ và bữa sáng | 9 | 21 years | 4.6 |
| Quản lí đoàn thể | 8 | 26 years | — |
| Quà tặng, thẻ, vật tư bên | 7 | 29 years | 4.7 |
| Bất Động Sản | 7 | — | 5 |
| Cửa hàng rượu, bia, rượu | 7 | 31 years | 4.5 |
| Công Ty Tín Dụng | 7 | 40 years | 4.5 |
| Sửa chữa xe hơi | 7 | 30 years | 3.8 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 7 | 25 years | 4.5 |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 6 | 38 years | 4.9 |
| Phòng trưng bày nghệ thuật | 6 | 23 years | 4.8 |
Thông tin về Palisade
| Khu vực | 1.1 mi² |
| Dân số | 2.917 |
| Dân số nam | 1.425 (48.9%) |
| Dân số nữ | 1.492 (51.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +172.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +44.0% |
| Độ tuổi trung bình | 43.2 tuổi (Nam: 42.1, Nữ: 44.4) |
| Mã Vùng | 970 |
| Các vùng lân cận | Palisade, Central Orchard Mesa, Clifton, Downtown Grand Junction, Landreths |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 39.11026, -108.35092 |
| Mã Bưu Chính | 81526 |
Bản đồ Palisade
Bản đồ tương tác
Dân số Palisade
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.072 | 1.563 | 2.026 | 2.809 | 2.917 |
| Mật độ dân số | 987,2 / mi² | 1.439,3 / mi² | 1.865,7 / mi² | 2.586,8 / mi² | 2.686,2 / mi² |
Thay đổi dân số Palisade từ 2000 đến 2015
Tăng 38.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Palisade | +162% | +79.7% | +38.6% |
| Colorado | +89.1% | +49.1% | +25.1% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Palisade
Tuổi trung vị: 43.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Palisade | 43.2 yrs | 44.4 yrs | 42.1 yrs |
| Colorado | 36.1 yrs | 37.1 yrs | 35.2 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Palisade
Mật độ dân số: 2.686 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Palisade | 2.917 | 1,086 sq mi | 2.686 / mi² |
| Colorado | 5,4 million | 104.093,9 sq mi | 52 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Palisade
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Palisade
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Palisade
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Palisade
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Palisade
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Palisade | 52,388 tn | 17.96 tn | 48,243.3 tons/mi² |
| Colorado | 108,781,948 tn | 20.11 tn | 1,045 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 52,388 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.96 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 48,243.3 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/25/18 | 10:42 AM | 3.4 | 69 km | 3,240 m | 44km NW of Parachute, Colorado | usgs.gov |
| 8/24/18 | 10:02 AM | 4.1 | 71.1 km | 6,040 m | 43km NW of Parachute, Colorado | usgs.gov |
| 1/30/17 | 8:46 PM | 3.3 | 81.4 km | 5,000 m | 5km SW of New Castle, Colorado | usgs.gov |
| 7/24/16 | 4:47 AM | 3.4 | 75.2 km | 1,000 m | 8km NE of Paonia, Colorado | usgs.gov |
| 11/24/15 | 3:22 AM | 3.2 | 80.1 km | 1,000 m | 12km ENE of Paonia, Colorado | usgs.gov |
| 8/23/13 | 5:43 AM | 3 | 68.4 km | 1,000 m | 3km NNW of Paonia, Colorado | usgs.gov |
| 12/2/12 | 6:44 PM | 3.4 | 77.6 km | 1,000 m | Colorado | usgs.gov |
| 11/10/12 | 6:25 AM | 3 | 85.3 km | 1,000 m | Colorado | usgs.gov |
| 10/19/11 | 5:24 AM | 3.2 | 78.8 km | 1,000 m | Colorado | usgs.gov |
| 2/17/11 | 10:47 PM | 3.1 | 76.1 km | 1,000 m | Colorado | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.