Danh mục tại Page
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Page
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 95 | 32 years | 4.3 |
| Sức khoẻ và y tế | 88 | 27 years | 4.4 |
| Nhà hàng | 59 | 42 years | 3.9 |
| Chỗ ở khác | 50 | 37 years | 3.9 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 40 | 35 years | 3.9 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 37 | — | 4.3 |
| Bất Động Sản | 36 | 38 years | 3.7 |
| Quản lí công chúng | 35 | 36 years | 3.8 |
| Thể thao và giải trí | 34 | 32 years | 4.4 |
| Hãng Du Lịch | 28 | 25 years | 4.5 |
| Thuyền | 28 | 29 years | 4.1 |
| Đồ Thể Thao | 22 | 30 years | 4.7 |
| Sửa chữa xe hơi | 21 | 35 years | 4.3 |
| Nhà Thầu Chính | 21 | 33 years | 3.8 |
| Quản lí du lịch | 21 | 30 years | 4.3 |
| Giáo dục | 20 | 31 years | 3.1 |
| Mua Sắm Khác | 19 | 38 years | 3.8 |
| Ô tô | 15 | 47 years | 4.2 |
| Tôn giáo | 14 | 52 years | 4.8 |
| Phụ Tùng Xe | 14 | 55 years | 4.1 |
| Nhà hàng Mỹ | 13 | 41 years | 4 |
| Nhà thờ | 13 | 52 years | 4.8 |
| Xây dựng các tòa nhà | 12 | 32 years | 4.3 |
| Kho bãi và lưu trữ | 12 | 27 years | 4.6 |
| Công việc xã hội | 12 | 36 years | 4 |
Thông tin về Page
| Khu vực | 16.7 mi² |
| Dân số | 8.061 |
| Dân số nam | 4.060 (50.4%) |
| Dân số nữ | 4.001 (49.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +182.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +27.7% |
| Độ tuổi trung bình | 32.6 tuổi (Nam: 32.2, Nữ: 33) |
| Mã Vùng | 928 |
| Các vùng lân cận | Page, Parker, The Islands, Page Commons |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ chuẩn miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 36.91472, -111.45583 |
| Mã Bưu Chính | 86040 |
Bản đồ Page
Bản đồ tương tác
Dân số Page
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.858 | 4.247 | 6.313 | 7.723 | 8.061 |
| Mật độ dân số | 171,1 / mi² | 254,3 / mi² | 378 / mi² | 462,5 / mi² | 482,7 / mi² |
Thay đổi dân số Page từ 2000 đến 2015
Tăng 22.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Page | +170.2% | +81.8% | +22.3% |
| Arizona | +146.4% | +75.2% | +37.8% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Page
Tuổi trung vị: 32.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Page | 32.6 yrs | 33 yrs | 32.2 yrs |
| Arizona | 36 yrs | 37.1 yrs | 34.8 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Page
Mật độ dân số: 483 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Page | 8.061 | 16,7 sq mi | 483 / mi² |
| Arizona | 7,1 million | 113.990,4 sq mi | 62,4 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Page
Dân số ước tính từ 1890 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Page
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Page
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Page
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Page
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Page | 117,086 tn | 14.53 tn | 7,011.6 tons/mi² |
| Arizona | 120,455,172 tn | 16.95 tn | 1,056.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 117,086 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.53 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 7,011.6 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (7) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/21/19 | 1:47 PM | 3.1 | 95.3 km | 10,000 m | 31km NNW of Grand Canyon Village, Arizona | usgs.gov |
| 12/28/15 | 10:33 PM | 3.6 | 87.3 km | 9,370 m | 42km SSE of Fredonia, Arizona | usgs.gov |
| 1/7/13 | 3:36 PM | 3.02 | 36.7 km | 6,410 m | Arizona | usgs.gov |
| 7/8/11 | 3:44 AM | 3.1 | 95.1 km | 2,700 m | Arizona | usgs.gov |
| 6/23/11 | 3:14 AM | 3.35 | 56.9 km | 3,050 m | Arizona | usgs.gov |
| 6/23/11 | 3:14 AM | 3.4 | 56.7 km | 1,400 m | Arizona | usgs.gov |
| 9/4/09 | 6:01 AM | 3 | 84.4 km | 17,000 m | Arizona | usgs.gov |
| 7/13/09 | 3:40 AM | 3.3 | 62.4 km | 3,110 m | Arizona | usgs.gov |
| 3/15/05 | 12:21 AM | 3.5 | 100 km | 23,620 m | Arizona | usgs.gov |
| 11/7/03 | 6:52 AM | 3.06 | 32.6 km | 24,350 m | Arizona | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
