Thông tin về Oxly

Khu vực2.6 mi²
Dân số205
Dân số nam104 (50.9%)
Dân số nữ101 (49.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+31.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.2%
Độ tuổi trung bình41.1 tuổi (Nam: 39.9, Nữ: 42.1)
Mã Vùng573
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ36.59506, -90.68762
Mã Bưu Chính63955

Bản đồ Oxly

Bản đồ tương tác

Dân số Oxly

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số156175193203205
Mật độ dân số60,4 / mi²67,8 / mi²74,7 / mi²78,6 / mi²79,4 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Oxly từ 2000 đến 2015

Tăng 5.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Oxly+30.1%+16%+5.2%
Missouri+34.6%+19.8%+9.4%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Oxly

Tuổi trung vị: 41.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Oxly41.1 yrs42.1 yrs39.9 yrs
Missouri37.9 yrs39.3 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Oxly

Mật độ dân số: 79,4 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Oxly2052,582 sq mi79,4 / mi²
Missouri6,2 million69.707 sq mi88,3 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Oxly

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Oxly

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Oxly3,318 tn16.19 tn1,285.1 tons/mi²
Missouri118,252,283 tn19.22 tn1,696.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Oxly
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,318 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.19 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)1,285.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (10)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/15/1710:16 AM3.6498.8 km16,610 m6km SE of Manila, Arkansasusgs.gov
8/18/173:18 PM3.1899.6 km12,570 m9km ENE of Portageville, Missouriusgs.gov
5/14/1712:56 PM3.0297.5 km13,610 m3km SSE of Lilbourn, Missouriusgs.gov
11/25/157:08 AM3.0497.4 km8,710 m6km SSE of Lilbourn, Missouriusgs.gov
10/16/158:50 PM3.223.2 km15,740 m14km NNW of Doniphan, Missouriusgs.gov
10/16/158:26 PM3.4823.9 km16,010 m15km N of Doniphan, Missouriusgs.gov
4/2/153:51 AM3.698.2 km10,910 m3km S of Steele, Missouriusgs.gov
2/28/1511:08 PM3.1294.1 km13,440 m6km SSW of Lilbourn, Missouriusgs.gov
5/15/143:44 PM3.159.9 km5,630 m4km W of Malden, Missouriusgs.gov
9/22/1111:32 PM3.625.3 km11,450 m22km NNE of Doniphan, Missouriusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.