Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ovando

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Địa điểm cắm trại.8

Thông tin về Ovando

Khu vực9.1 mi²
Dân số81
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+55.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-4.7%
Mã Vùng406
Các vùng lân cậnOvando
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ47.02022, -113.13312
Mã Bưu Chính59854

Bản đồ Ovando

Bản đồ tương tác

Dân số Ovando

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số5271858181
Mật độ dân số5,7 / mi²7,8 / mi²9,3 / mi²8,9 / mi²8,9 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ovando từ 2000 đến 2015

Giảm 4.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ovando+55.8%+14.1%-4.7%
Montana+48.3%+27.3%+13.5%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Ovando

Mật độ dân số: 8,9 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ovando819,15 sq mi8,9 / mi²
Montana1 million147.039,5 sq mi7 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ovando

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ovando

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Ovando

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ovando1,133 tn13.98 tn123.8 tons/mi²
Montana18,243,013 tn17.73 tn124.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ovando
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,133 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.98 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)123.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (8)
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/20/1912:25 AM3.343.5 km5,000 m41km NE of Seeley Lake, Montanausgs.gov
5/14/197:46 AM3.1138.4 km13,070 m7km S of Lincoln, Montanausgs.gov
5/14/197:46 AM336.1 km12,600 m8km SSW of Lincoln, Montanausgs.gov
3/24/1911:53 AM3.22.3 km20,750 m29km ESE of Seeley Lake, Montanausgs.gov
3/21/193:32 PM3.115.9 km14,200 m38km WSW of Lincoln, Montanausgs.gov
2/3/195:19 PM3.445.4 km5,000 m16km SSE of Lincoln, Montanausgs.gov
2/3/195:11 PM3.738.8 km5,000 m9km S of Lincoln, Montanausgs.gov
8/11/186:04 AM3.745.1 km13,030 m19km ESE of Clinton, Montanausgs.gov
4/10/187:32 AM3.146.2 km14,060 m12km SE of Lincoln, Montanausgs.gov
3/13/1810:07 AM344.5 km19,270 m10km SE of Lincoln, Montanausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.