Danh mục tại Oscoda

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngGia công kim loạiCửa hàng quần áoDịch vụ thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm cộng đồngCải tạo, Phục hồi & Nâng cấpCửa hàng bán đồ dùng sàn nhàCửa hàng kim loạtLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởTrung tâm giáo dụcTrường cấp baĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng bánh sandwichCửa hàng kemCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng gia đìnhNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuCửa hàng vật nuôi và vật nuôiThợ cây cảnhAtm củaCông ty bảo hiểmDịch vụ chuyển tiềnLuật sưNgân hàngBác sĩ thực hành tại nhàCác nha sĩDịch vụ chăm sóc y tế tại nhà
Hiển thị 1-50 của 108

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Oscoda

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế7124 years
Bất Động Sản4531 years
Xây dựng các tòa nhà4329 years
Mua sắm4230 years
Chỗ ở khác3928 years
Nhà hàng3835 years
Sửa chữa xe hơi2929 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật28
Tôn giáo2644 years
Công viên công cộng20
Quản lí công chúng1949 years
Quản lí đoàn thể1925 years
Cửa hàng kim loạt1826 years
Tài chính khác1742 years
Các nha sĩ16

Thông tin về Oscoda

Khu vực0.9 mi²
Dân số938
Dân số nam447 (47.7%)
Dân số nữ491 (52.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+14.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-2.3%
Độ tuổi trung bình46.9 tuổi (Nam: 43.9, Nữ: 49.2)
Mã Vùng989
Các vùng lân cậnOscoda
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ44.42029, -83.33080

Bản đồ Oscoda

Bản đồ tương tác

Dân số Oscoda

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số821790960870938941915
Mật độ dân số919,5 / mi²884,8 / mi²1.075,2 / mi²974,4 / mi²1.050,6 / mi²1.053,9 / mi²1.024,8 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Oscoda từ 2000 đến 2020

Giảm 2.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Oscoda+14.3%+18.7%-2.3%
Michigan
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Oscoda

Tuổi trung vị: 46.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Oscoda46.9 yrs49.2 yrs43.9 yrs
Michigan39.4 yrs40.6 yrs38.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Oscoda

Mật độ dân số: 1.051 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Oscoda9380,893 sq mi1.051 / mi²
Michigan9,8 million96.713,5 sq mi101 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Oscoda

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Oscoda

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Oscoda28,020 tn29.87 tn31,382.1 tons/mi²
Michigan198,813,055 tn20.34 tn2,055.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Oscoda
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)28,020 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người29.87 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)31,382.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.