Danh mục tại Orting

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôTrạm xăngNhà cung cấp cửa garaNuôi trồngSand and Gravel SupplierXưởng máyHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờSở cảnh sátTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm chăm sóc trẻ emVăn phòng chính quyền thành phốDịch vụ sửa chữa máy tínhDịch vụ lắp đặt điệnĐơn vị làm hàng ràoLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu thi công tấm látNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ đóng sànXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởTrường mầm nonĐịa điểm tổ chức lễ cướiĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán Cà PhêThị trường nông dânDịch vụ cây xanh
Hiển thị 1-50 của 103

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Orting

Thông tin về Orting

Khu vực2.9 mi²
Dân số6.973
Dân số nam3.563 (51.1%)
Dân số nữ3.410 (48.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+83.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+17.5%
Độ tuổi trung bình32.7 tuổi (Nam: 33, Nữ: 32.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$72.075 (2022)
Mã Vùng253, 360
Các vùng lân cậnOrting, South Hill, Graham, Fircrest, Talbot Hill
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ47.09788, -122.20428
Mã Bưu Chính98360

Bản đồ Orting

Bản đồ tương tác

Dân số Orting

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số3.7924.9555.9347.0746.9737.1807.468
Mật độ dân số1.320,5 / mi²1.725,5 / mi²2.066,4 / mi²2.463,4 / mi²2.428,2 / mi²2.500,3 / mi²2.600,6 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Orting từ 2000 đến 2020

Tăng 17.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Orting+83.9%+40.7%+17.5%
Washington (tiểu bang)
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Orting

Tuổi trung vị: 32.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Orting32.7 yrs32.3 yrs33 yrs
Washington (tiểu bang)37.9 yrs38.9 yrs36.9 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Orting

Mật độ dân số: 2.428 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Orting6.9732,872 sq mi2.428 / mi²
Washington (tiểu bang)7,1 million71.298,1 sq mi99,7 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Orting

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Orting

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Orting

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Orting

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Orting

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Orting

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$44.642$48.931$56.158$40.776$48.188$56.024$65.029$72.075
Tổng GDP$637,9 Tr$778,8 Tr$994,3 Tr$769,9 Tr$969,9 Tr$1,2 T$1,5 T$1,7 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Orting

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Orting127,247 tn18.25 tn44,311.6 tons/mi²
Washington (tiểu bang)122,068,941 tn17.17 tn1,712.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Orting
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)127,247 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.25 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)44,311.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (7)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/22/165:17 PM353.5 km24,220 m3km SSW of Fall City, Washingtonusgs.gov
10/12/146:24 AM3.540.4 km58,065 m6km NNE of Tanglewilde-Thompson Place, Washingtonusgs.gov
2/3/148:29 PM3.0229.1 km23,808 m6km W of Federal Way, Washingtonusgs.gov
10/14/1110:25 PM3.443.8 km9,912 mWashingtonusgs.gov
9/22/118:22 PM3.238.6 km30,893 mSeattle-Tacoma urban area, Washingtonusgs.gov
11/7/047:23 PM3.244.3 km-285 mMount Rainier area, Washingtonusgs.gov
6/25/049:48 PM3.957.2 km-1,029 mWashingtonusgs.gov
7/31/029:01 AM3.2836.5 km59,618 mSeattle-Tacoma urban area, Washingtonusgs.gov
7/22/027:27 AM3.147 km27,459 mWashingtonusgs.gov
2/19/026:42 PM3.243.4 km-2,066 mMount Rainier area, Washingtonusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.