Danh mục tại Orient, Ohio

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe Tải và Toa MoócGia công kim loạiNhà cung cấp máy móc công nghiệpNuôi trồngBưu điệnCải huấn và Giam giữNhà thờNhà tư vấnNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhTổ chức dịch vụ xã hộiTư vấn phần mềmCải tạo nhàDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế trang webCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhThợ cây cảnhCông ty bảo hiểmDịch vụ pháp lýBác sĩ chuyên khoa tâm lý trẻ emBác sĩ tâm thần học
Hiển thị 1-50 của 83

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Orient, Ohio

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế4020 years
Xây dựng các tòa nhà3725 years
Ngành xây dựng khác2829 years
Sửa chữa xe hơi2630 years
Xây dựng cảnh quan1725 years
Mua sắm1631 years
Nhà hàng1440 years
Quản lí đoàn thể1221 years
Mua Sắm Khác1127 years
Giáo dục9
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại935 years
Nghĩa trang và nhà xác9
Bưu điện8
Quản lí công chúng826 years
Sân bay8
Tôn giáo828 years

Thông tin về Orient, Ohio

Khu vực0.1 mi²
Dân số496
Dân số nam358 (72.2%)
Dân số nữ138 (27.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+118.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+135.1%
Độ tuổi trung bình34.9 tuổi (Nam: 34.7, Nữ: 38.1)
Mã Vùng614, 740
Các vùng lân cậnTimberlake, Orient, Springlawn, Grubb Farms, North Campus
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ39.80284, -83.15186
Mã Bưu Chính43146

Bản đồ Orient, Ohio

Bản đồ tương tác

Dân số Orient, Ohio

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số227212211225496495489
Mật độ dân số2.351,7 / mi²2.196,3 / mi²2.186 / mi²2.331 / mi²5.138,5 / mi²5.128,2 / mi²5.066 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Orient, Ohio từ 2000 đến 2020

Tăng 135.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Orient, Ohio+118.5%+134%+135.1%
Ohio
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Orient, Ohio

Tuổi trung vị: 34.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Orient, Ohio34.9 yrs38.1 yrs34.7 yrs
Ohio38.8 yrs40.2 yrs37.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Orient, Ohio

Mật độ dân số: 5.139 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Orient, Ohio4962.690.975 sq ft5.139 / mi²
Ohio11,5 million44.825,6 sq mi257 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Orient, Ohio

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Orient, Ohio

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Orient, Ohio

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Orient, Ohio

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Orient, Ohio

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Orient, Ohio

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Orient, Ohio5,329 tn10.74 tn55,212.7 tons/mi²
Ohio208,142,160 tn18.04 tn4,643.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Orient, Ohio
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)5,329 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.74 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)55,212.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/24/174:24 PM3.486.2 km10,000 m1km S of McArthur, Ohiousgs.gov
11/20/135:59 PM3.590.5 km8,000 m2km ESE of Nelsonville, Ohiousgs.gov
2/19/9512:57 PM3.680.6 km10,000 mOhiousgs.gov
6/20/529:38 AM498.5 km9,000 mOhiousgs.gov
6/18/7512:43 PM4.784.8 kmOhiousgs.gov

Orient, Ohio

Orient là một làng thuộc quận Pickaway, tiểu bang Ohio, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của làng này là 270 người.

Trang Wikipedia về Orient, Ohio
Hình ảnh về Orient, Ohio

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.