Thông tin về Opal

Khu vực3.2 mi²
Dân số760
Dân số nam365 (48.0%)
Dân số nữ395 (52.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+65.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+30.1%
Độ tuổi trung bình34.8 tuổi (Nam: 36.2, Nữ: 33.3)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ38.62095, -77.79999

Bản đồ Opal

Bản đồ tương tác

Dân số Opal

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số460494584738760
Mật độ dân số143,3 / mi²153,9 / mi²182 / mi²229,9 / mi²236,8 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Opal từ 2000 đến 2015

Tăng 26.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Opal+60.4%+49.4%+26.4%
Virginia+63%+36.8%+19.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Opal

Tuổi trung vị: 34.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Opal34.8 yrs33.3 yrs36.2 yrs
Virginia37.6 yrs38.8 yrs36.3 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Opal

Mật độ dân số: 237 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Opal7603,209 sq mi237 / mi²
Virginia8,5 million42.774,9 sq mi198 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Opal

Dân số ước tính từ 1720 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Opal

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Opal13,563 tn17.85 tn4,225.9 tons/mi²
Virginia152,481,034 tn17.97 tn3,564.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Opal
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)13,563 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.85 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)4,225.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/17/167:12 PM3.0377.6 km4,740 m3km NE of Ranson, West Virginiausgs.gov
3/26/123:21 AM381 km8,650 m13km S of Louisa, Virginiausgs.gov
1/30/1211:39 PM3.176.7 km3,180 m9km SSE of Louisa, Virginiausgs.gov
10/12/114:40 PM377.2 km4,010 m9km S of Louisa, Virginiausgs.gov
9/1/119:09 AM3.475.3 km3,420 m10km SE of Louisa, Virginiausgs.gov
8/25/115:07 AM4.576.2 km6,810 m9km SSE of Louisa, Virginiausgs.gov
8/24/114:45 AM3.489.3 km50 m16km NNW of Goochland, Virginiausgs.gov
8/24/1112:04 AM4.279.6 km0 m13km SSE of Louisa, Virginiausgs.gov
8/23/115:51 PM5.879.9 km6,000 m14km SSE of Louisa, Virginiausgs.gov
10/2/108:17 PM388.7 km19,200 m10km NNW of Ashland, Virginiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.