Thông tin về Onton

Khu vực0.8 mi²
Dân số139
Dân số nam65 (47.1%)
Dân số nữ74 (52.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+41.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-5.4%
Độ tuổi trung bình34.4 tuổi (Nam: 32.9, Nữ: 35)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ37.55504, -87.43695

Bản đồ Onton

Bản đồ tương tác

Dân số Onton

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số98122147138139
Mật độ dân số119,4 / mi²148,7 / mi²179,2 / mi²168,2 / mi²169,4 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Onton từ 2000 đến 2015

Giảm 6.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Onton+40.8%+13.1%-6.1%
Kentucky+37.1%+20.9%+9.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Onton

Tuổi trung vị: 34.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Onton34.4 yrs35 yrs32.9 yrs
Kentucky38 yrs39.3 yrs36.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Onton

Mật độ dân số: 169 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Onton1390,82 sq mi169 / mi²
Kentucky4,5 million40.407,8 sq mi111 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Onton

Dân số ước tính từ 300 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Onton

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Onton2,437 tn17.53 tn2,970.2 tons/mi²
Kentucky80,701,118 tn18.06 tn1,997.2 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Onton
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,437 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.53 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)2,970.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (9)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/2/069:48 PM3.692.1 km7,310 m3km NNE of Eldorado, Illinoisusgs.gov
6/18/025:37 PM4.656.9 km16,050 m14km ENE of Mount Vernon, Indianausgs.gov
12/7/002:08 PM3.949.4 km5,000 m7km W of Evansville, Indianausgs.gov
2/13/8510:22 AM396.2 km17,700 m9km NE of Princeton, Indianausgs.gov
6/29/847:58 AM3.892.6 km1,600 m7km SE of Harrisburg, Illinoisusgs.gov
7/12/8011:59 PM3.151.1 km0 mwestern Kentuckyusgs.gov
3/23/809:38 PM3.166.5 km5,900 m23km SSW of Cloverport, Kentuckyusgs.gov
3/13/802:23 AM3.398.5 km18,700 m12km N of Eldorado, Illinoisusgs.gov
1/7/7310:56 PM3.217.6 km15,000 mwestern Kentuckyusgs.gov
11/9/685:01 PM5.2991.5 km21,000 mIllinoisusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.