Danh mục tại Onancock
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiGia công kim loạiQuần áo của phụ nữGiáo hội Giám lýNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoNhà thầuNhà Thầu ChínhXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríPhòng trưng bày nghệ thuậtCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngĐồ cổExterminators và kiểm soát dịch hạiAtm củaCông ty bảo hiểmKê khai thuếLuật sưNgân hàngNhà hoạch định tài chínhBác sĩ chuyên khoa tiêu hóaBác sĩ khoa nhiBác Sĩ Phụ Khoa và Bác Sĩ Khoa SảnBác sĩ thực hành tại nhàCác nha sĩĐiều dưỡng cao cấpNghĩa trangPhòng khám y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtVăn phòng y tếHiệu làm tócThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnCửa hàng quà tặngHiệu thuốcNgười bán hoaGiường ngủ và bữa sángKhách sạn và nhà nghỉ
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Onancock
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 76 | 27 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 42 | 25 years |
| Bất Động Sản | 35 | 26 years |
| Nhà hàng | 27 | 19 years |
| Mua sắm | 26 | 31 years |
| Tôn giáo | 21 | 71 years |
| Luật sư hợp pháp | 19 | 32 years |
| Thẩm mỹ viện | 16 | 22 years |
| Quản lí đoàn thể | 16 | 20 years |
| Du lịch và đi lại | 15 | 42 years |
| Dịch vụ tài chính | 13 | 29 years |
| Quảng Cáo và Tiếp Thị | 12 | — |
| Phòng trưng bày nghệ thuật | 11 | — |
| Nhà Thầu Chính | 10 | — |
Thông tin về Onancock
| Khu vực | 1.0 mi² |
| Dân số | 1.037 |
| Dân số nam | 471 (45.5%) |
| Dân số nữ | 566 (54.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +27.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -27.2% |
| Độ tuổi trung bình | 49 tuổi (Nam: 47.1, Nữ: 50.4) |
| Mã Vùng | 757 |
| Các vùng lân cận | Onancock, Deep Creek |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 37.71180, -75.74910 |
| Mã Bưu Chính | 23417 |
Bản đồ Onancock
Bản đồ tương tác
Dân số Onancock
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 811 | 1.285 | 1.424 | 1.130 | 1.037 | 1.024 | 1.006 |
| Mật độ dân số | 800,2 / mi² | 1.267,9 / mi² | 1.405 / mi² | 1.114,9 / mi² | 1.023,2 / mi² | 1.010,3 / mi² | 992,6 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Onancock từ 2000 đến 2020
Giảm 27.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Onancock | +27.9% | -19.3% | -27.2% |
| Virginia | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Onancock
Tuổi trung vị: 49 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Onancock | 49 yrs | 50.4 yrs | 47.1 yrs |
| Virginia | 37.6 yrs | 38.8 yrs | 36.3 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Onancock
Mật độ dân số: 1.023 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Onancock | 1.037 | 1,014 sq mi | 1.023 / mi² |
| Virginia | 8,5 million | 42.774,9 sq mi | 198 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Onancock
Dân số ước tính từ 1000 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Onancock
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Onancock
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Onancock | 20,581 tn | 19.85 tn | 20,307 tons/mi² |
| Virginia | 152,481,034 tn | 17.97 tn | 3,564.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Onancock
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 20,581 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.85 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 20,307 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Lốc xoáy | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
