Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Oley

Thông tin về Oley

Khu vực1.2 mi²
Dân số1.345
Dân số nam660 (49.1%)
Dân số nữ685 (50.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+18.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+15.0%
Độ tuổi trung bình42.7 tuổi (Nam: 42.1, Nữ: 43.2)
Mã Vùng610
Các vùng lân cậnOley
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.38759, -75.78964
Mã Bưu Chính19547

Bản đồ Oley

Bản đồ tương tác

Dân số Oley

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.1321.1741.1701.3301.345
Mật độ dân số938,2 / mi²973 / mi²969,7 / mi²1.102,3 / mi²1.114,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Oley từ 2000 đến 2015

Tăng 13.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Oley+17.5%+13.3%+13.7%
Pennsylvania+19.7%+10.4%+3.8%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Oley

Tuổi trung vị: 42.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Oley42.7 yrs43.2 yrs42.1 yrs
Pennsylvania40.2 yrs41.6 yrs38.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Oley

Mật độ dân số: 1.115 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Oley1.3451,207 sq mi1.115 / mi²
Pennsylvania12,8 million46.054,2 sq mi278 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Oley

Dân số ước tính từ 1740 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Oley

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Oley

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Oley

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Oley25,537 tn18.99 tn21,164.8 tons/mi²
Pennsylvania244,899,672 tn19.12 tn5,317.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Oley
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)25,537 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.99 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)21,164.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (9)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/27/085:04 AM3.3760.3 km3,610 mPennsylvaniausgs.gov
8/26/036:24 PM3.162.9 km2,910 mNew Jerseyusgs.gov
11/14/973:44 AM347.6 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
1/16/941:49 AM4.622 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
1/16/9412:42 AM4.219.7 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
4/23/841:36 AM4.270.7 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
4/19/844:54 AM368.4 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
3/11/806:00 AM3.763.9 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
3/5/805:06 PM3.558.2 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
10/6/787:25 PM376.9 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.