Danh mục tại Old Forge, Pennsylvania

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Old Forge, Pennsylvania

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Mua sắm8938 years4
Sức khoẻ và y tế4930 years3.5
Nhà hàng3629 years4.2
Sửa chữa xe hơi2732 years3.6
Nhà Thầu Chính1935 years4.1
Tiệm cắt tóc1636 years4.6
Thẩm mỹ viện1532 years4.6
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc1433 years3.2
Đại lý xe cũ1427 years4.5
Đại Lý Xe Mới1337 years3.5
Mua Sắm Khác1323 years3.7
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật113.3
Công Ty Tín Dụng1156 years4.4
Ngân hàng1180 years4.1
Phụ Tùng Xe1041 years3.9
Giáo dục1042 years4
Xây dựng các tòa nhà933 years4
Nhà thờ945 years3.7
Tôn giáo945 years3.7
Nhà hàng Ý930 years4.5
Thiết kế đặc biệt917 years4.2
Bánh Pizza833 years4.5
Dịch vụ tài chính844 years
Tài chính khác7110 years3.5
Ô tô726 years4
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại720 years5
Phép vật lý liệu7
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị73.9
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm740 years4.1
Các công ty di chuyển722 years5
Quán bar, quán rượu và quán rượu632 years4.3
Tất cả thức ăn và đồ uống64.4
Atm của63.7
Các nha sĩ634 years1
Quảng Cáo và Tiếp Thị64.1
Trạm xăng64.2
Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước647 years4.2
Cửa hàng tiện lợi53.7
Quản lí đoàn thể521 years3.1
Dịch vụ cá nhân55
Hiệu Bánh Mỳ54.4
Trị liệu cột sống55
Hiển thị 1-25 của 42

Thông tin về Old Forge, Pennsylvania

Khu vực3.5 mi²
Dân số8.854
Dân số nam4.148 (46.8%)
Dân số nữ4.706 (53.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+41.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+3.7%
Độ tuổi trung bình45.7 tuổi (Nam: 44, Nữ: 47.3)
Mã Vùng570
Các vùng lân cậnOld Forge, Hyde Park, South Side, Downtown Scranton, Bull's Head
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ41.37119, -75.73491
Mã Bưu Chính18518

Bản đồ Old Forge, Pennsylvania

Bản đồ tương tác

Dân số Old Forge, Pennsylvania

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số6.2747.5178.5378.4738.854
Mật độ dân số1.793,1 / mi²2.148,3 / mi²2.439,8 / mi²2.421,5 / mi²2.530,4 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Old Forge, Pennsylvania từ 2000 đến 2015

Giảm 0.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Old Forge, Pennsylvania+35%+12.7%-0.7%
Pennsylvania+19.7%+10.4%+3.8%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Old Forge, Pennsylvania

Tuổi trung vị: 45.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Old Forge, Pennsylvania45.7 yrs47.3 yrs44 yrs
Pennsylvania40.2 yrs41.6 yrs38.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Old Forge, Pennsylvania

Mật độ dân số: 2.530 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Old Forge, Pennsylvania8.8543,499 sq mi2.530 / mi²
Pennsylvania12,8 million46.054,2 sq mi278 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Old Forge, Pennsylvania

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Old Forge, Pennsylvania

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Old Forge, Pennsylvania

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Old Forge, Pennsylvania

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Old Forge, Pennsylvania

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Old Forge, Pennsylvania145,629 tn16.45 tn41,619.7 tons/mi²
Pennsylvania244,899,672 tn19.12 tn5,317.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Old Forge, Pennsylvania
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)145,629 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.45 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)41,619.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/27/742:45 PM344.8 km3,000 mPennsylvaniausgs.gov

Old Forge, Pennsylvania

Old Forge là một thị trấn thuộc quận Lackawanna, tiểu bang Pennsylvania, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thị trấn này là 8313 người.

Trang Wikipedia về Old Forge, Pennsylvania
Hình ảnh về Old Forge, Pennsylvania

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.