Danh mục tại Odon
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiGia công kim loạiNgười trồng trọtNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngThợ đốn gỗXưởng cưaHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức huynh đệTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoDịch vụ kỹ thuậtDịch vụ lắp đặt điệnNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu sửa chữa nhà cửaThợ mộcTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngCác cửa hàng đồ nội thấtAtm củaDịch vụ chuyển tiềnNgân hàngTổ chức tài chínhCác nha sĩNghĩa trangTrị liệu cột sốngHiệu làm tócThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCho thuê bất động sản nhà ởCửa Hàng Bách HóaCửa hàng tiện lợiMua Sắm KhácCông viên công cộngSân bóng chàyGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Odon
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 38 | 30 years | 4.4 |
| Nhà Thầu Chính | 31 | 35 years | 4.5 |
| Xây dựng các tòa nhà | 16 | 34 years | 4.5 |
| Tôn giáo | 14 | 45 years | 4.9 |
| Nhà thờ | 14 | 45 years | 4.9 |
| Nhà hàng | 11 | 28 years | 4.4 |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 10 | 39 years | 3.9 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 10 | 29 years | 4.6 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 9 | 29 years | 4.5 |
| Giáo dục | 8 | — | — |
| Sửa chữa xe hơi | 8 | 38 years | 4.9 |
| Sức khoẻ và y tế | 7 | — | 4.6 |
| Quản lí công chúng | 7 | — | 4.5 |
| Ngành xây dựng khác | 7 | 24 years | 4.2 |
| Bán sỉ máy móc | 6 | — | — |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 6 | 53 years | 3 |
| Tủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu Sửa | 5 | 23 years | 4 |
| Ngân hàng | 5 | — | 5 |
Thông tin về Odon
| Khu vực | 0.9 mi² |
| Dân số | 1.296 |
| Dân số nam | 598 (46.1%) |
| Dân số nữ | 698 (53.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +46.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +8.8% |
| Độ tuổi trung bình | 44.7 tuổi (Nam: 43.1, Nữ: 46) |
| Mã Vùng | 812 |
| Các vùng lân cận | Odon, Downtown Bloomington |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 38.84283, -86.99140 |
| Mã Bưu Chính | 47562 |
Bản đồ Odon
Bản đồ tương tác
Dân số Odon
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 887 | 1.066 | 1.191 | 1.282 | 1.296 |
| Mật độ dân số | 942,5 / mi² | 1.132,7 / mi² | 1.265,5 / mi² | 1.362,2 / mi² | 1.377,1 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Odon từ 2000 đến 2015
Tăng 7.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Odon | +44.5% | +20.3% | +7.6% |
| Indiana | +33.4% | +18.8% | +8.8% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Odon
Tuổi trung vị: 44.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Odon | 44.7 yrs | 46 yrs | 43.1 yrs |
| Indiana | 37 yrs | 38.2 yrs | 35.8 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Odon
Mật độ dân số: 1.377 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Odon | 1.296 | 0,941 sq mi | 1.377 / mi² |
| Indiana | 6,6 million | 36.419,6 sq mi | 183 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Odon
Dân số ước tính từ 1820 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Odon
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Odon
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Odon | 22,327 tn | 17.23 tn | 23,723.4 tons/mi² |
| Indiana | 127,126,226 tn | 19.13 tn | 3,490.6 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Odon
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 22,327 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.23 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 23,723.4 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (9) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/19/17 | 11:47 AM | 3.8 | 92.5 km | 11,680 m | 13km W of Mount Carmel, Illinois | usgs.gov |
| 9/9/17 | 4:15 AM | 3.06 | 92.7 km | 11,760 m | 13km W of Mount Carmel, Illinois | usgs.gov |
| 11/20/12 | 11:28 PM | 3.6 | 90.2 km | 18,560 m | 13km WNW of Mount Carmel, Illinois | usgs.gov |
| 5/10/12 | 10:54 PM | 3.1 | 40.9 km | 10,700 m | 13km WNW of Bicknell, Indiana | usgs.gov |
| 7/18/08 | 2:58 AM | 3.1 | 90.3 km | 18,280 m | 12km WNW of Mount Carmel, Illinois | usgs.gov |
| 6/5/08 | 7:13 AM | 3.4 | 85.8 km | 16,239 m | 8km WNW of Mount Carmel, Illinois | usgs.gov |
| 5/1/08 | 5:30 AM | 3.3 | 87.1 km | 14,320 m | 9km WNW of Mount Carmel, Illinois | usgs.gov |
| 4/25/08 | 5:31 PM | 3.7 | 88.2 km | 12,980 m | 10km WNW of Mount Carmel, Illinois | usgs.gov |
| 4/21/08 | 5:38 AM | 4 | 88.6 km | 18,290 m | 10km WNW of Mount Carmel, Illinois | usgs.gov |
| 4/18/08 | 3:14 PM | 4.7 | 87.5 km | 15,460 m | 10km WNW of Mount Carmel, Illinois | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


