Danh mục tại Oceanside, California
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Oceanside, California
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 1,549 | 28 years |
| Bất Động Sản | 828 | 25 years |
| Nhà hàng | 791 | 30 years |
| Mua sắm | 657 | 26 years |
| Quản lí đoàn thể | 656 | 23 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 493 | 25 years |
| Các nha sĩ | 456 | 28 years |
| Sửa chữa xe hơi | 402 | 27 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 380 | 29 years |
| Tiệm cắt tóc | 349 | 23 years |
| Mua Sắm Khác | 340 | 30 years |
| Cửa hàng điện tử | 339 | 25 years |
Thông tin về Oceanside, California
| Khu vực | 42.2 mi² |
| Dân số | 180.024 |
| Dân số nam | 88.743 (49.3%) |
| Dân số nữ | 91.281 (50.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +44.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +18.9% |
| Độ tuổi trung bình | 35.1 tuổi (Nam: 33.6, Nữ: 36.8) |
| Mã Vùng | 619, 760, 858, 949 |
| Các vùng lân cận | Townsite, Ivey Ranch / Rancho Del Oro, Loma Alta, Fire Mountain, Mira Costa |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 33.19587, -117.37948 |
| Mã Bưu Chính | 92049, 92051, 92052, 92054, 92056, More |
Bản đồ Oceanside, California
Bản đồ tương tác
Dân số Oceanside, California
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 124.996 | 132.498 | 151.471 | 172.093 | 180.024 |
| Mật độ dân số | 2.961,6 / mi² | 3.139,3 / mi² | 3.588,9 / mi² | 4.077,5 / mi² | 4.265,4 / mi² |
Thay đổi dân số Oceanside, California từ 2000 đến 2015
Tăng 13.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Oceanside, California | +37.7% | +29.9% | +13.6% |
| California | +51.8% | +28.5% | +13.9% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Oceanside, California
Tuổi trung vị: 35.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Oceanside, California | 35.1 yrs | 36.8 yrs | 33.6 yrs |
| California | 35.3 yrs | 36.5 yrs | 34.2 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Oceanside, California
Mật độ dân số: 4.265 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Oceanside, California | 180.024 | 42,21 sq mi | 4.265 / mi² |
| California | 38,8 million | 163.694,5 sq mi | 237 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Oceanside, California
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Oceanside, California
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Oceanside, California
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Oceanside, California
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Oceanside, California
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Oceanside, California
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Oceanside, California | 2,609,859 tn | 14.5 tn | 61,836.5 tons/mi² |
| California | 625,399,868 tn | 16.13 tn | 3,820.5 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 2,609,859 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.5 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 61,836.5 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (9) |
| Flood | Medium (4) |
| Earthquake | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/28/14 | 6:45 AM | 3.27 | 41.2 km | 9,877 m | 41km WSW of Carlsbad, CA | usgs.gov |
| 8/22/13 | 1:29 PM | 3.59 | 37.7 km | 6,748 m | 8km N of Pala, CA | usgs.gov |
| 1/23/13 | 10:28 PM | 3.12 | 32.4 km | 15,283 m | 22km W of Del Mar, CA | usgs.gov |
| 9/9/07 | 1:11 PM | 3.77 | 47.4 km | 10,986 m | 10km SSW of La Jolla, CA | usgs.gov |
| 9/9/07 | 2:34 AM | 3.95 | 41.7 km | 5,849 m | 42km WSW of Carlsbad, CA | usgs.gov |
| 9/7/07 | 7:10 PM | 3.24 | 47.2 km | 11,026 m | 10km SSW of La Jolla, CA | usgs.gov |
| 9/4/07 | 2:47 PM | 4.06 | 47.7 km | 10,786 m | 11km SW of La Jolla, CA | usgs.gov |
| 8/30/07 | 9:53 AM | 3.52 | 47.6 km | 10,476 m | 11km SSW of La Jolla, CA | usgs.gov |
| 12/4/05 | 5:47 PM | 3.42 | 47.1 km | 13,229 m | 2km NNE of Wildomar, CA | usgs.gov |
| 8/10/99 | 6:33 AM | 3.52 | 44.6 km | 10,817 m | 3km NNE of San Juan Capistrano, California | usgs.gov |
Oceanside, California
Oceanside là một thành phố tại quận San Diego, tây nam của tiểu bang California, Hoa Kỳ, bên bờ Thái Bình Dương. Oceanside là thành phố lớn thứ 3 tại quận San Diego. Thành phố có dân số 173.303 người. Cùng với Vista và Carlsbad, cả ba tạo thành vùng 3 thành ph..
Trang Wikipedia về Oceanside, California
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


