Danh mục tại Oceano
Sửa chữa xe hơiNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu sửa chữa nhà cửaSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởTrung tâm giáo dụcĐại lý thiết kếĐơn vị cung cấp giải tríNhà thiết kế đồ họaCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng MexicoNhà hàng MỹDịch vụ cắt cỏDịch vụ cho thuê xe địa hình (ATV)Làm Sạch Thảm và Thảm Trải SànThợ cây cảnhAtm củaThẩm mỹ việnDịch vụ dọn dẹp nhà cửaDịch vụ quét dọn nhà cửaBãi đỗ cho nhà ở di độngCông viên rvĐại lý bất động sảnCửa hàng bán buônCửa hàng bán pháo hoaMua sắmCông viên công cộngKhu vực cắm trạiKhu vực đường địa hìnhTrung tâm giải tríBến xe buýtĐại lý cho thuê nhà nghỉ
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Oceano
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 27 | 31 years |
| Sửa chữa xe hơi | 22 | 26 years |
| Mua sắm | 19 | 33 years |
| Xây dựng cảnh quan | 19 | 21 years |
| Bất Động Sản | 17 | — |
| Quản lí đoàn thể | 15 | 22 years |
| Nhà hàng | 14 | 36 years |
| Tôn giáo | 11 | 36 years |
| Các tổ chức thành viên khác | 11 | 42 years |
| Ô tô | 11 | 33 years |
| Mua Sắm Khác | 10 | 32 years |
| Nhà Thầu Chính | 9 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 9 | — |
| Dịch vụ dọn rửa toàn diện | 9 | — |
| Công việc xã hội | 8 | — |
| Cửa hàng điện tử | 8 | — |
| Địa điểm cắm trại. | 8 | — |
| Sơn và sơn nhà thầu | 8 | — |
| Thể thao và giải trí | 8 | — |
Thông tin về Oceano
| Khu vực | 1.5 mi² |
| Dân số | 7.751 |
| Dân số nam | 3.918 (50.5%) |
| Dân số nữ | 3.833 (49.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +29.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +16.8% |
| Độ tuổi trung bình | 36.6 tuổi (Nam: 35, Nữ: 38) |
| Mã Vùng | 805 |
| Các vùng lân cận | Oceano, Village, Fair Oaks, Toucan Terrace, Tower Grove South |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 35.09886, -120.61239 |
| Mã Bưu Chính | 93445, 93475 |
Bản đồ Oceano
Bản đồ tương tác
Dân số Oceano
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 5.991 | 5.850 | 6.638 | 7.468 | 7.751 |
| Mật độ dân số | 3.940,7 / mi² | 3.848 / mi² | 4.366,3 / mi² | 4.912,3 / mi² | 5.098,4 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Oceano từ 2000 đến 2015
Tăng 12.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Oceano | +24.7% | +27.7% | +12.5% |
| California | +51.8% | +28.5% | +13.9% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Oceano
Tuổi trung vị: 36.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Oceano | 36.6 yrs | 38 yrs | 35 yrs |
| California | 35.3 yrs | 36.5 yrs | 34.2 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Oceano
Mật độ dân số: 5.098 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Oceano | 7.751 | 1,52 sq mi | 5.098 / mi² |
| California | 38,8 million | 163.694,5 sq mi | 237 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Oceano
Dân số ước tính từ 1870 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Oceano
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Oceano
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Oceano | 104,845 tn | 13.53 tn | 68,964.6 tons/mi² |
| California | 625,399,868 tn | 16.13 tn | 3,820.5 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Oceano
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 104,845 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 13.53 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 68,964.6 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (10) |
| Earthquake | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/23/18 | 6:04 PM | 3.23 | 33.8 km | 1,420 m | 4km ESE of Orcutt, CA | usgs.gov |
| 8/10/10 | 9:54 AM | 3.65 | 44.8 km | 738 m | 4km ENE of Vandenberg Village, CA | usgs.gov |
| 4/29/08 | 5:45 PM | 3.6 | 47 km | 3,665 m | Central California | usgs.gov |
| 2/3/08 | 10:49 AM | 3.07 | 47.3 km | 3,625 m | Central California | usgs.gov |
| 8/26/06 | 8:45 AM | 3.09 | 43.3 km | 3,237 m | Central California | usgs.gov |
| 1/4/06 | 11:56 PM | 3.13 | 38.6 km | 3,909 m | offshore Central California | usgs.gov |
| 6/19/04 | 1:12 AM | 3.08 | 49.2 km | 8,561 m | Central California | usgs.gov |
| 5/2/04 | 1:22 PM | 3.5 | 48.3 km | 4,815 m | Central California | usgs.gov |
| 1/9/04 | 7:34 AM | 3.01 | 36.7 km | 5,008 m | 26km WSW of Simmler, CA | usgs.gov |
| 12/24/03 | 5:42 PM | 3.69 | 36.8 km | 617 m | 3km N of Vandenberg Air Force Base, CA | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


