Danh mục tại Ocean View
Cửa hàng quần áoDịch vụ lau chùiQuần áo của phụ nữCác tổ chức thành viên khácNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhCải tạo nhàCông ty xây dựng nhà ở tùy chọnCửa hàng đồ trang trí cửa sổDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuThợ điệnTranhXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐại lý thiết kếĐơn vị cung cấp giải tríNghệ sĩPhòng ảnh chân dungThợ chụp ảnh đám cướiCửa hàng kemCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng hải sảnNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuDịch vụ cây xanhĐồ cổNgười làm việc vặt trong nhàThợ cây cảnhTrang Trí Nội ThấtAtm củaCông ty bảo hiểm
Hiển thị 1-50 của 101
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ocean View
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 63 | 28 years |
| Sức khoẻ và y tế | 63 | 24 years |
| Bất Động Sản | 56 | 25 years |
| Quản lí đoàn thể | 39 | 26 years |
| Nhà hàng | 33 | 20 years |
| Ngành xây dựng khác | 33 | 25 years |
| Nhà Thầu Chính | 30 | 30 years |
| Mua sắm | 24 | 25 years |
| Luật sư hợp pháp | 22 | 22 years |
Thông tin về Ocean View
| Khu vực | 2.4 mi² |
| Dân số | 2.233 |
| Dân số nam | 1.049 (47.0%) |
| Dân số nữ | 1.184 (53.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +67.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +41.3% |
| Độ tuổi trung bình | 56.5 tuổi (Nam: 56.5, Nữ: 56.4) |
| Mã Vùng | 302 |
| Các vùng lân cận | Ocean View, Millville |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 38.54511, -75.08907 |
| Mã Bưu Chính | 19970 |
Bản đồ Ocean View
Bản đồ tương tác
Dân số Ocean View
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.333 | 1.528 | 1.580 | 2.150 | 2.233 |
| Mật độ dân số | 546,9 / mi² | 626,9 / mi² | 648,3 / mi² | 882,1 / mi² | 916,2 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Ocean View từ 2000 đến 2015
Tăng 36.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ocean View | +61.3% | +40.7% | +36.1% |
| Delaware | +78.8% | +42.3% | +21.1% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Ocean View
Tuổi trung vị: 56.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ocean View | 56.5 yrs | 56.4 yrs | 56.5 yrs |
| Delaware | 39 yrs | 40.3 yrs | 37.5 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Ocean View
Mật độ dân số: 916 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ocean View | 2.233 | 2,437 sq mi | 916 / mi² |
| Delaware | 955.582 | 2.488,7 sq mi | 384 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Ocean View
Dân số ước tính từ 200 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ocean View
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Ocean View
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ocean View | 65,786 tn | 29.46 tn | 26,991.8 tons/mi² |
| Delaware | 14,121,836 tn | 14.78 tn | 5,674.3 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ocean View
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 65,786 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 29.46 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 26,991.8 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lốc xoáy | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/30/17 | 9:47 PM | 4.1 | 78.3 km | 9,870 m | 9km ENE of Dover, Delaware | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

