Danh mục tại Oakley

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũDịch vụ dán hoa văn xe ô tôKính XeSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócMáy in lướiNhà cung cấp nước đóng chaiCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngCác tổ chức thành viên khácCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ giữ trẻ tại giaDịch vụ vận chuyển và gửi thưGiáo hội ngũ tuầnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm chăm sóc trẻ emCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng vật tư bề mặt công tácDịch vụ lắp đặt cửa sổDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNgành xây dựng khácNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu cơ sở hạ tầngNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công bể bơiNhà thầu thi công sànNhà thầu thi công tấm lát
Hiển thị 1-50 của 186

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Oakley

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bất Động Sản11824 years
Xây dựng các tòa nhà11424 years
Nhà hàng7025 years
Sửa chữa xe hơi6224 years
Ngành xây dựng khác6228 years
Mua sắm5631 years
Nhà Thầu Chính4722 years
Cửa hàng điện tử4221 years
Xây dựng cảnh quan4223 years
Quản lí đoàn thể4123 years
Thể thao và giải trí3739 years
Tiệm cắt tóc3421 years
Tôn giáo3125 years
Luật sư hợp pháp3119 years
Dịch vụ dọn rửa toàn diện3018 years

Thông tin về Oakley

Khu vực16.0 mi²
Dân số40.491
Dân số nam20.110 (49.7%)
Dân số nữ20.381 (50.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+74.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+25.7%
Độ tuổi trung bình32.1 tuổi (Nam: 31.3, Nữ: 32.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$110.297 (2022)
Mã Vùng925
Các vùng lân cậnOakley, Brentwood Lake, Washington Manor, Brentwood, Brookvale
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ37.99742, -121.71245
Mã Bưu Chính94561

Bản đồ Oakley

Bản đồ tương tác

Dân số Oakley

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số23.17229.51332.22536.88940.49139.66637.968
Mật độ dân số1.444 / mi²1.839,1 / mi²2.008,1 / mi²2.298,8 / mi²2.523,2 / mi²2.471,8 / mi²2.366 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Oakley từ 2000 đến 2020

Tăng 25.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Oakley+74.7%+37.2%+25.7%
California
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Oakley

Tuổi trung vị: 32.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Oakley32.1 yrs32.7 yrs31.3 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Oakley

Mật độ dân số: 2.523 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Oakley40.49116,05 sq mi2.523 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Oakley

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Oakley

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Oakley

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Oakley

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Oakley

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$46.217$53.753$64.089$65.237$68.083$78.755$97.593$110.297
Tổng GDP$65,7 Tr$79,1 Tr$103,3 Tr$117,7 Tr$128,1 Tr$159,8 Tr$195,4 Tr$225,6 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Oakley

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Oakley623,689 tn15.4 tn38,865.5 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Oakley
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)623,689 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.4 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)38,865.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtCao (7.8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/16/198:24 PM3.220.3 km11,710 m12km WSW of Byron, CAusgs.gov
7/16/198:11 PM4.3120.2 km12,380 m12km WSW of Byron, CAusgs.gov
6/22/187:41 AM3.241 km10,400 m1km SW of Oakley, CAusgs.gov
4/30/171:29 AM3.7820.8 km15,200 m8km E of Blackhawk, Californiausgs.gov
10/26/1110:44 PM322.4 km8,729 mSan Francisco Bay area, Californiausgs.gov
9/13/0910:53 PM3.2116.7 km13,797 mSan Francisco Bay area, Californiausgs.gov
3/27/088:01 AM3.1410.9 km14,105 mSan Francisco Bay area, Californiausgs.gov
9/29/027:41 AM3.4216.3 km4,312 mNorthern Californiausgs.gov
4/4/996:12 PM3.1918.3 km20,145 mSan Francisco Bay area, Californiausgs.gov
6/13/987:14 PM3.117 km16,370 mSan Francisco Bay area, Californiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.