Danh mục tại Oak View
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnDịch vụ sửa chữa máy tínhDịch vụ lắp đặt điệnKỹ thuật theo Chuyên ngànhLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởTrung tâm giáo dụcĐại lý thiết kếĐơn vị cung cấp giải tríNhà hàngNhà hàng MexicoDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhDịch vụ sửa chữa đồ gia dụngBảo hiểmBảo hiểm nhân thọCác nha sĩHiệu làm tócMassageNgười giữ vật nuôiThẩm mỹ việnDịch vụ dọn dẹp nhà cửaDịch vụ tư vấn & Cố vấnCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnMua sắmKhu vực cắm trại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Oak View
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 27 | 25 years |
| Ngành xây dựng khác | 26 | 31 years |
| Quản lí đoàn thể | 25 | 34 years |
| Mua sắm | 23 | 22 years |
| Nhà hàng | 21 | 26 years |
| Sửa chữa xe hơi | 21 | 27 years |
| Bất Động Sản | 21 | 28 years |
| Cửa hàng điện tử | 19 | 23 years |
| Mua Sắm Khác | 15 | 28 years |
| Sức khoẻ và y tế | 13 | — |
| Tôn giáo | 13 | 52 years |
| Xây dựng cảnh quan | 13 | 23 years |
| Các tổ chức thành viên khác | 11 | — |
| Dịch vụ kinh doanh | 11 | — |
| Sơn và sơn nhà thầu | 10 | — |
Thông tin về Oak View
| Khu vực | 2.0 mi² |
| Dân số | 4.272 |
| Dân số nam | 2.145 (50.2%) |
| Dân số nữ | 2.127 (49.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +42.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +14.1% |
| Độ tuổi trung bình | 39.6 tuổi (Nam: 39.4, Nữ: 39.7) |
| Mã Vùng | 805 |
| Các vùng lân cận | Oak View, Oxnard Shores, Downtown Oxnard, Northeast Community |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 34.40000, -119.30011 |
| Mã Bưu Chính | 93022 |
Bản đồ Oak View
Bản đồ tương tác
Dân số Oak View
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.007 | 3.271 | 3.743 | 4.212 | 4.272 | 4.513 | 4.576 |
| Mật độ dân số | 1.483,4 / mi² | 1.613,7 / mi² | 1.846,5 / mi² | 2.077,9 / mi² | 2.107,5 / mi² | 2.226,4 / mi² | 2.257,5 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Oak View từ 2000 đến 2020
Tăng 14.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Oak View | +42.1% | +30.6% | +14.1% |
| California | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Oak View
Tuổi trung vị: 39.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Oak View | 39.6 yrs | 39.7 yrs | 39.4 yrs |
| California | 35.3 yrs | 36.5 yrs | 34.2 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Oak View
Mật độ dân số: 2.108 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Oak View | 4.272 | 2,027 sq mi | 2.108 / mi² |
| California | 38,8 million | 163.694,5 sq mi | 237 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Oak View
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Oak View
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Oak View
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Oak View | 64,171 tn | 15.02 tn | 31,657.6 tons/mi² |
| California | 625,399,868 tn | 16.13 tn | 3,820.5 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Oak View
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 64,171 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.02 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 31,657.6 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (10) |
| Động đất | Cao (10) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/23/16 | 7:58 AM | 3.3 | 20.1 km | 2,320 m | 8km SSE of Carpinteria, CA | usgs.gov |
| 3/12/16 | 8:42 AM | 4.13 | 24.7 km | 19,300 m | 17km ENE of Ojai, CA | usgs.gov |
| 3/12/16 | 7:27 AM | 3.31 | 24.7 km | 19,020 m | 17km ENE of Ojai, CA | usgs.gov |
| 5/7/13 | 9:06 AM | 3.63 | 8.8 km | 12,791 m | 7km WNW of Ojai, CA | usgs.gov |
| 6/18/11 | 12:58 AM | 3.31 | 23.7 km | 2,731 m | 16km ENE of Ojai, CA | usgs.gov |
| 10/17/09 | 4:53 AM | 3.19 | 30.1 km | 3,105 m | 5km SE of Oxnard, CA | usgs.gov |
| 5/8/09 | 8:27 PM | 4.17 | 11.7 km | 7,287 m | 6km E of Ojai, CA | usgs.gov |
| 2/24/06 | 7:58 PM | 3.16 | 22.2 km | 14,663 m | 7km N of Santa Paula, CA | usgs.gov |
| 10/16/04 | 5:05 AM | 3.33 | 17.9 km | 26,647 m | 12km E of Ojai, CA | usgs.gov |
| 7/24/04 | 12:55 PM | 4.27 | 12.7 km | 3,404 m | 8km ESE of Carpinteria, CA | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


