Danh mục tại North Pole
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở North Pole
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 91 | 30 years |
| Nhà hàng | 59 | 27 years |
| Bất Động Sản | 56 | 23 years |
| Mua sắm | 50 | 23 years |
| Sức khoẻ và y tế | 48 | 19 years |
| Ngành xây dựng khác | 47 | 26 years |
| Tôn giáo | 44 | 42 years |
| Sửa chữa xe hơi | 41 | 21 years |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 34 | 24 years |
| Nhà Thầu Chính | 29 | 21 years |
| Mua Sắm Khác | 25 | 30 years |
| Các nha sĩ | 23 | — |
| Chăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngày | 23 | 18 years |
| Quản lí đoàn thể | 22 | 23 years |
| Giáo dục | 22 | 40 years |
Thông tin về North Pole
| Khu vực | 4.3 mi² |
| Dân số | 2.376 |
| Dân số nam | 1.202 (50.6%) |
| Dân số nữ | 1.174 (49.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +102.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +31.7% |
| Độ tuổi trung bình | 30.1 tuổi (Nam: 30.5, Nữ: 29.8) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $73.732 (2022) |
| Mã Vùng | 907 |
| Các vùng lân cận | North Pole City, Bradway-Clear Creek, Badger East, Newby Road, Lakloey-Persinger |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Mùa Hè Alaska |
| Vĩ độ & Kinh độ | 64.75111, -147.34944 |
| Mã Bưu Chính | 99705 |
Bản đồ North Pole
Bản đồ tương tác
Dân số North Pole
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.174 | 1.520 | 1.804 | 2.273 | 2.376 | 2.645 | 2.952 |
| Mật độ dân số | 273,3 / mi² | 353,9 / mi² | 420 / mi² | 529,2 / mi² | 553,2 / mi² | 615,8 / mi² | 687,2 / mi² |
Thay đổi dân số North Pole từ 2000 đến 2020
Tăng 31.7% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| North Pole | +102.4% | +56.3% | +31.7% |
| Alaska | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của North Pole
Tuổi trung vị: 30.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| North Pole | 30.1 yrs | 29.8 yrs | 30.5 yrs |
| Alaska | 34 yrs | 34.1 yrs | 33.9 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của North Pole
Mật độ dân số: 553 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| North Pole | 2.376 | 4,295 sq mi | 553 / mi² |
| Alaska | 600.952 | 665.383,6 sq mi | 0,9 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của North Pole
Dân số ước tính từ 1820 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở North Pole
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở North Pole
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho North Pole
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của North Pole
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $35.128 | $39.479 | $49.848 | $68.980 | $85.220 | $75.827 | $64.843 | $73.732 |
| Tổng GDP | $74,4 Tr | $92,9 Tr | $125 Tr | $188,4 Tr | $253,8 Tr | $236,9 Tr | $206,7 Tr | $245,7 Tr |
Phát thải CO2 của North Pole
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| North Pole | 45,397 tn | 19.11 tn | 10,568.8 tons/mi² |
| Alaska | 9,533,511 tn | 15.86 tn | 14.3 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 45,397 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.11 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 10,568.8 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (9) |
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/9/19 | 11:39 PM | 3.6 | 24.6 km | 24,200 m | 24km SW of North Pole, Alaska | usgs.gov |
| 7/15/15 | 8:13 AM | 3.1 | 2.4 km | 18,000 m | 2km NNE of North Pole, Alaska | usgs.gov |
| 5/29/14 | 4:06 PM | 3.1 | 27.9 km | 6,600 m | 27km NE of North Pole, Alaska | usgs.gov |
| 8/14/13 | 7:31 PM | 5.1 | 18.2 km | 12,200 m | 6km S of Fairbanks, Alaska | usgs.gov |
| 7/10/12 | 2:56 PM | 3.6 | 40.2 km | 4,900 m | Central Alaska | usgs.gov |
| 7/8/11 | 2:03 AM | 3.2 | 22.1 km | 14,500 m | Central Alaska | usgs.gov |
| 2/24/11 | 5:02 PM | 3.3 | 36.9 km | 19,500 m | northern Alaska | usgs.gov |
| 9/15/10 | 8:10 AM | 3.2 | 14.6 km | 13,200 m | Central Alaska | usgs.gov |
| 8/22/08 | 4:24 AM | 3.1 | 23.2 km | 18,600 m | Central Alaska | usgs.gov |
| 9/12/07 | 2:12 PM | 4.5 | 6.4 km | 1,000 m | Central Alaska | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


