Danh mục tại Norristown, Pennsylvania

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXưởng sửa chữa động cơBán sỉ chất đốtCông nghiệp thủy tinhCông ty dược phẩmCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy mócGia công kim loạiLinh kiện mộc và đồ gỗMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMáy in lướiNhà bán buôn đồ nội thấtNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp đáNhà cung cấp đá granitNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp hệ thống an ninh
Hiển thị 1-50 của 715

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Norristown, Pennsylvania

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế1,38328 years
Luật sư hợp pháp64432 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật40731 years
Nhà hàng39328 years
Quản lí đoàn thể31725 years
Bất Động Sản30729 years
Xây dựng các tòa nhà29031 years
Mua sắm27634 years
Cửa hàng điện tử20329 years
Tài chính khác19750 years
Quản lí công chúng19143 years
Sửa chữa xe hơi18729 years
Ngành xây dựng khác18432 years
Các nha sĩ15033 years
Tôn giáo14056 years

Thông tin về Norristown, Pennsylvania

Khu vực3.6 mi²
Dân số35.836
Dân số nam17.860 (49.8%)
Dân số nữ17.976 (50.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+19.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+12.0%
Độ tuổi trung bình31.4 tuổi (Nam: 30.2, Nữ: 32.8)
Mã Vùng215, 484, 610
Các vùng lân cậnNorristown, Jeffersonville, Port Indian, Audubon, North Philadelphia
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.12150, -75.33990
Mã Bưu Chính19401194031940419409

Bản đồ Norristown, Pennsylvania

Bản đồ tương tác

Dân số Norristown, Pennsylvania

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số29.89731.99431.98634.75035.83636.01636.975
Mật độ dân số8.314,9 / mi²8.898,2 / mi²8.895,9 / mi²9.664,7 / mi²9.966,7 / mi²10.016,8 / mi²10.283,5 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Norristown, Pennsylvania từ 2000 đến 2020

Tăng 12% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Norristown, Pennsylvania+19.9%+12%+12%
Pennsylvania
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Norristown, Pennsylvania

Tuổi trung vị: 31.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Norristown, Pennsylvania31.4 yrs32.8 yrs30.2 yrs
Pennsylvania40.2 yrs41.6 yrs38.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Norristown, Pennsylvania

Mật độ dân số: 9.967 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Norristown, Pennsylvania35.8363,596 sq mi9.967 / mi²
Pennsylvania12,8 million46.054,2 sq mi278 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Norristown, Pennsylvania

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Norristown, Pennsylvania

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Norristown, Pennsylvania

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Norristown, Pennsylvania

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Norristown, Pennsylvania

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Norristown, Pennsylvania

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Norristown, Pennsylvania

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Norristown, Pennsylvania553,553 tn15.45 tn153,953.9 tons/mi²
Pennsylvania244,899,672 tn19.12 tn5,317.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Norristown, Pennsylvania
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)553,553 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.45 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)153,953.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/27/085:04 AM3.3790.6 km3,610 mPennsylvaniausgs.gov
8/26/036:24 PM3.157.4 km2,910 mNew Jerseyusgs.gov
11/14/973:44 AM377.8 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
1/16/941:49 AM4.663.7 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
1/16/9412:42 AM4.261.2 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
1/9/928:50 AM3.189.1 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/23/901:34 AM3.269.2 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/23/841:36 AM4.289.5 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
4/19/844:54 AM386.2 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
3/11/806:00 AM3.720.5 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov

Norristown, Pennsylvania

Norristown là một thị trấn thuộc quận Montgomery, tiểu bang Pennsylvania, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thị trấn này là 34324 người.

Trang Wikipedia về Norristown, Pennsylvania
Hình ảnh về Norristown, Pennsylvania

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.