Danh mục tại Nitro

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpMáy in lướiNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp thiết bị y tếCửa hàng quần áoNhà thờTổ chức huynh đệTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng vật liệu xây dựngLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu sửa chữa nhà cửaThiết Bị Xây DựngThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cấp baĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhCửa hàng bánh sandwichCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuCác cửa hàng đồ nội thấtĐại lý cho thuê thiết bịDịch vụ cắt cỏĐồ cổThợ cây cảnh
Hiển thị 1-50 của 109

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Nitro

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng4532 years
Mua sắm4435 years
Sức khoẻ và y tế4023 years
Tôn giáo3349 years
Xây dựng các tòa nhà3333 years
Sửa chữa xe hơi2739 years
Bán sỉ máy móc2744 years
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại2326 years
Tài chính khác2353 years
Ô tô2228 years
Quản lí đoàn thể2121 years
Mua Sắm Khác2125 years
Thẩm mỹ viện1930 years
Cửa Hàng Bách Hóa1825 years
Luật sư hợp pháp1823 years
Kho bãi và lưu trữ1732 years
Bất Động Sản1722 years
Quản lí công chúng16
Phụ Tùng Xe1542 years

Thông tin về Nitro

Khu vực4.8 mi²
Dân số7.228
Dân số nam3.449 (47.7%)
Dân số nữ3.779 (52.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+20.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+0.1%
Độ tuổi trung bình40.7 tuổi (Nam: 38.6, Nữ: 43.1)
Mã Vùng304
Các vùng lân cậnNitro, East End, Cross Lanes, West Side, Saint Albans
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ38.41481, -81.84402
Mã Bưu Chính25143

Bản đồ Nitro

Bản đồ tương tác

Dân số Nitro

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số6.0216.7437.2226.9087.228
Mật độ dân số1.260,1 / mi²1.411,3 / mi²1.511,5 / mi²1.445,8 / mi²1.512,8 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Nitro từ 2000 đến 2015

Giảm 4.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Nitro+14.7%+2.4%-4.3%
Tây Virginia+13.3%+7.5%+2.5%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Nitro

Tuổi trung vị: 40.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Nitro40.7 yrs43.1 yrs38.6 yrs
Tây Virginia41.4 yrs42.7 yrs40 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Nitro

Mật độ dân số: 1.513 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Nitro7.2284,778 sq mi1.513 / mi²
Tây Virginia1,9 million24.230 sq mi77,2 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Nitro

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Nitro

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Nitro

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Nitro

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Nitro

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Nitro136,727 tn18.92 tn28,615.9 tons/mi²
Tây Virginia36,783,545 tn19.66 tn1,518.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Nitro
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)136,727 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.92 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)28,615.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/31/132:01 PM3.491.8 km8,020 m11km WSW of Sutton, West Virginiausgs.gov
4/4/109:19 AM3.483.5 km20 m19km WSW of Sutton, West Virginiausgs.gov
4/24/091:42 PM3.357.5 km5,000 m13km NW of Gallipolis, Ohiousgs.gov
6/28/916:34 PM3.221.8 km5,000 mWest Virginiausgs.gov
8/17/832:04 PM3.192.3 km10,000 m13km SSW of Greenup, Kentuckyusgs.gov
8/17/832:03 PM3.581.3 km11,900 meastern Kentuckyusgs.gov
11/9/799:29 PM3.690.6 km10,000 meastern Kentuckyusgs.gov
2/16/7511:21 PM3.386.6 km5,000 mOhiousgs.gov
10/20/743:13 PM3.478.6 km11,000 mWest Virginiausgs.gov
11/5/264:53 PM3.879.3 kmOhiousgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.