Danh mục tại Niskayuna
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoCông ty phần mềmLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcGiảng viên nhạcGiáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế trang webThư việnNhà hàngThợ cây cảnhAtm củaDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ pháp lýLuật sưNgân hàngNhà hoạch định tài chínhNhân viên môi giới chứng khoánNhà tư vấn tài chínhBác sĩ chuyên khoa tiêu hóaBác sĩ chuyên khoa timBác sĩ chuyên khoa X quangBác sĩ nhãn khoaBác sĩ nội khoaBác Sĩ Phụ Khoa và Bác Sĩ Khoa SảnBác sĩ thực hành tại nhàBác sĩ thú yCác nha sĩĐiều dưỡng cao cấpHọc chungNhà tâm lý họcNhóm y khoaPhép vật lý liệuPhòng khám y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtTrợ lý bác sĩVăn phòng y tếHiệu làm tócMassageSơn sửa móng tay và móng chânThẩm mỹ việnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ dọn dẹp vệ sinhDịch vụ tư vấn & Cố vấn
Hiển thị 1-50 của 67
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Niskayuna
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 195 | 25 years |
| Bất Động Sản | 38 | 34 years |
| Quản lí đoàn thể | 27 | 26 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 21 | 27 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 20 | 28 years |
| Tôn giáo | 18 | 49 years |
| Luật sư hợp pháp | 18 | 24 years |
| Tiệm cắt tóc | 16 | 27 years |
| Các nha sĩ | 16 | 34 years |
| Nhà hàng | 13 | 24 years |
| Mua sắm | 13 | 35 years |
| Tài chính khác | 12 | 47 years |
| Giáo dục | 12 | — |
Thông tin về Niskayuna
| Khu vực | 1.0 mi² |
| Dân số | 5.683 |
| Dân số nam | 2.731 (48.1%) |
| Dân số nữ | 2.952 (51.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +63.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +25.5% |
| Độ tuổi trung bình | 41.4 tuổi (Nam: 38.8, Nữ: 43.5) |
| Các vùng lân cận | Schenectady, Old Niskayuna |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 42.77980, -73.84568 |
Bản đồ Niskayuna
Bản đồ tương tác
Dân số Niskayuna
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.475 | 3.992 | 4.530 | 4.837 | 5.683 | 5.721 | 5.899 |
| Mật độ dân số | 3.512,3 / mi² | 4.034,8 / mi² | 4.578,6 / mi² | 4.888,9 / mi² | 5.744 / mi² | 5.782,4 / mi² | 5.962,3 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Niskayuna từ 2000 đến 2020
Tăng 25.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Niskayuna | +63.5% | +42.4% | +25.5% |
| Tiểu bang New York | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Niskayuna
Tuổi trung vị: 41.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Niskayuna | 41.4 yrs | 43.5 yrs | 38.8 yrs |
| Tiểu bang New York | 38.1 yrs | 39.6 yrs | 36.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Niskayuna
Mật độ dân số: 5.744 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Niskayuna | 5.683 | 0,989 sq mi | 5.744 / mi² |
| Tiểu bang New York | 19,4 million | 54.555 sq mi | 355 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Niskayuna
Dân số ước tính từ 1810 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Niskayuna
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Niskayuna
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Niskayuna | 95,010 tn | 16.72 tn | 96,029.4 tons/mi² |
| Tiểu bang New York | 334,299,374 tn | 17.25 tn | 6,127.8 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Niskayuna
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 95,010 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.72 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 96,029.4 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/13/09 | 10:00 PM | 3.15 | 31.4 km | 10,180 m | New York | usgs.gov |
| 5/18/09 | 12:53 AM | 3.05 | 31.8 km | 8,610 m | New York | usgs.gov |
| 7/24/07 | 1:56 AM | 3.05 | 29.7 km | 15,150 m | New York | usgs.gov |
| 6/17/91 | 8:53 AM | 4 | 70.2 km | 5,000 m | New York | usgs.gov |
| 10/23/84 | 6:26 AM | 3.4 | 90.5 km | 1,000 m | New York | usgs.gov |
| 4/20/31 | 7:54 PM | 4.7 | 76.9 km | 5,000 m | New York | usgs.gov |
| 2/3/16 | 4:24 AM | 4.1 | 27.5 km | — | New York | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


