Danh mục tại Ninilchik
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ninilchik
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Thể thao và giải trí | 24 | 31 years |
| Chỗ ở khác | 23 | 30 years |
| Nhà hàng | 21 | 21 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 11 | 27 years |
| Địa điểm cắm trại. | 7 | — |
| Mua sắm | 7 | 23 years |
| Tôn giáo | 7 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 6 | — |
| Mua Sắm Khác | 5 | — |
| Săn bắt và đánh bắt thương mại | 5 | — |
| Bất Động Sản | 5 | — |
| Nhà Thầu Chính | 5 | — |
Thông tin về Ninilchik
| Khu vực | 206.5 mi² |
| Dân số | 895 |
| Dân số nam | 476 (53.2%) |
| Dân số nữ | 419 (46.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +3.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +12.4% |
| Độ tuổi trung bình | 51.4 tuổi (Nam: 51.9, Nữ: 50.9) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $74.732 (2022) |
| Mã Vùng | 907 |
| Các vùng lân cận | Ninilchik |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Mùa Hè Alaska |
| Vĩ độ & Kinh độ | 60.05139, -151.66889 |
| Mã Bưu Chính | 99639 |
Bản đồ Ninilchik
Bản đồ tương tác
Dân số Ninilchik
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 866 | 759 | 796 | 924 | 895 | 995 | 1.110 |
| Mật độ dân số | 4,2 / mi² | 3,7 / mi² | 3,9 / mi² | 4,5 / mi² | 4,3 / mi² | 4,8 / mi² | 5,4 / mi² |
Thay đổi dân số Ninilchik từ 2000 đến 2020
Tăng 12.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ninilchik | +3.3% | +17.9% | +12.4% |
| Alaska | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Ninilchik
Tuổi trung vị: 51.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ninilchik | 51.4 yrs | 50.9 yrs | 51.9 yrs |
| Alaska | 34 yrs | 34.1 yrs | 33.9 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Ninilchik
Mật độ dân số: 4,3 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ninilchik | 895 | 206,5 sq mi | 4,3 / mi² |
| Alaska | 600.952 | 665.383,6 sq mi | 0,9 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ninilchik
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ninilchik
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Ninilchik
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $71.499 | $68.436 | $86.917 | $87.157 | $85.765 | $80.949 | $84.264 | $74.732 |
| Tổng GDP | $32,9 Tr | $34,5 Tr | $45,6 Tr | $48,4 Tr | $50,5 Tr | $49,2 Tr | $52,2 Tr | $48,4 Tr |
Phát thải CO2 của Ninilchik
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ninilchik | 28,946 tn | 32.34 tn | 140.1 tons/mi² |
| Alaska | 9,533,511 tn | 15.86 tn | 14.3 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 28,946 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 32.34 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 140.1 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/26/19 | 9:05 PM | 3.3 | 21.8 km | 48,700 m | 17km NE of Anchor Point, Alaska | usgs.gov |
| 9/13/18 | 1:59 PM | 3 | 6.3 km | 40,400 m | 29km N of Anchor Point, Alaska | usgs.gov |
| 6/24/18 | 6:33 PM | 4 | 13.2 km | 75,400 m | 33km NNW of Fritz Creek, Alaska | usgs.gov |
| 5/4/18 | 3:24 PM | 3 | 19.4 km | 49,400 m | 12km NNE of Anchor Point, Alaska | usgs.gov |
| 12/21/17 | 11:46 AM | 3.5 | 2.6 km | 53,600 m | 31km NNE of Anchor Point, Alaska | usgs.gov |
| 11/29/17 | 10:38 PM | 3.1 | 13.5 km | 78,000 m | 34km SSW of Cohoe, Alaska | usgs.gov |
| 11/22/17 | 2:19 PM | 3.1 | 3.1 km | 70,000 m | 31km NNE of Anchor Point, Alaska | usgs.gov |
| 11/22/17 | 2:19 PM | 3.1 | 3.1 km | 70,000 m | Kenai Peninsula, Alaska | usgs.gov |
| 8/30/17 | 10:23 PM | 3 | 12.3 km | 51,600 m | Kenai Peninsula, Alaska | usgs.gov |
| 8/30/17 | 10:23 PM | 3 | 12.3 km | 51,600 m | 26km NE of Anchor Point, Alaska | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

