Thông tin về Nile

Khu vực0.7 mi²
Dân số145
Dân số nam77 (52.8%)
Dân số nữ68 (47.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+90.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+12.4%
Độ tuổi trung bình52.7 tuổi (Nam: 52.7, Nữ: 52.8)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ46.82068, -120.93952

Bản đồ Nile

Bản đồ tương tác

Dân số Nile

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số76106129145145
Mật độ dân số105 / mi²146,4 / mi²178,2 / mi²200,3 / mi²200,3 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Nile từ 2000 đến 2015

Tăng 12.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Nile+90.8%+36.8%+12.4%
Washington (tiểu bang)+78.3%+41.1%+20.1%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Nile

Tuổi trung vị: 52.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Nile52.7 yrs52.8 yrs52.7 yrs
Washington (tiểu bang)37.9 yrs38.9 yrs36.9 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Nile

Mật độ dân số: 200 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Nile1450,724 sq mi200 / mi²
Washington (tiểu bang)7,1 million71.298,1 sq mi99,7 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Nile

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Nile

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Nile3,104 tn21.4 tn4,287 tons/mi²
Washington (tiểu bang)122,068,941 tn17.17 tn1,712.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Nile
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,104 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người21.4 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)4,287 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtLow (2)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/29/185:55 PM3.3248.2 km1,430 m14km ENE of Cle Elum, Washingtonusgs.gov
10/12/177:04 PM3.4280 km12,910 m30km SW of Toppenish, Washingtonusgs.gov
2/26/171:59 PM3.1528.7 km4,010 m14km SSW of Cle Elum, Washingtonusgs.gov
1/22/171:02 PM3.1381.2 km3,640 m14km ESE of Riverbend, Washingtonusgs.gov
10/10/169:14 AM3.0839.7 km8,180 m7km SSW of Kittitas, Washingtonusgs.gov
1/2/164:50 AM3.0644.9 km8,670 m26km ESE of Packwood, Washingtonusgs.gov
4/10/153:02 PM3.1950 km3,179 m15km ENE of Cle Elum, Washingtonusgs.gov
2/18/159:04 AM4.249.7 km3,559 m15km ENE of Cle Elum, Washingtonusgs.gov
10/14/1110:25 PM3.475.1 km9,912 mWashingtonusgs.gov
4/6/115:45 PM3.456.5 km5,267 mWashingtonusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.