Danh mục tại New Ulm, Minnesota
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở New Ulm, Minnesota
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 236 | 29 years |
| Luật sư hợp pháp | 127 | 37 years |
| Mua sắm | 82 | 39 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 77 | 24 years |
| Dịch vụ tài chính | 76 | 51 years |
| Quản lí công chúng | 72 | 42 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 66 | 35 years |
| Công việc xã hội | 63 | 35 years |
| Nhà hàng | 59 | 35 years |
| Tôn giáo | 59 | 58 years |
| Bất Động Sản | 59 | 39 years |
| Nhân viên kế toán | 56 | 39 years |
| Sửa chữa xe hơi | 55 | 38 years |
| Tài chính khác | 45 | 51 years |
| Thẩm mỹ viện | 44 | 33 years |
Thông tin về New Ulm, Minnesota
| Khu vực | 10.3 mi² |
| Dân số | 14.086 |
| Dân số nam | 6.899 (49.0%) |
| Dân số nữ | 7.187 (51.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +80.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -0.3% |
| Độ tuổi trung bình | 41.1 tuổi (Nam: 38.1, Nữ: 43.9) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $42.147 (2022) |
| Mã Vùng | 507 |
| Các vùng lân cận | New Ulm, Mankato, Northeast Minneapolis |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.31246, -94.46053 |
| Mã Bưu Chính | 56073 |
Bản đồ New Ulm, Minnesota
Bản đồ tương tác
Dân số New Ulm, Minnesota
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 7.788 | 11.220 | 14.135 | 13.125 | 14.086 | 15.051 | 16.022 |
| Mật độ dân số | 754 / mi² | 1.086,3 / mi² | 1.368,6 / mi² | 1.270,8 / mi² | 1.363,8 / mi² | 1.457,3 / mi² | 1.551,3 / mi² |
Thay đổi dân số New Ulm, Minnesota từ 2000 đến 2020
Giảm 0.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| New Ulm, Minnesota | +80.9% | +25.5% | -0.3% |
| Minnesota | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của New Ulm, Minnesota
Tuổi trung vị: 41.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| New Ulm, Minnesota | 41.1 yrs | 43.9 yrs | 38.1 yrs |
| Minnesota | 38 yrs | 39.1 yrs | 37 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của New Ulm, Minnesota
Mật độ dân số: 1.364 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| New Ulm, Minnesota | 14.086 | 10,33 sq mi | 1.364 / mi² |
| Minnesota | 5,5 million | 86.935,3 sq mi | 63 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của New Ulm, Minnesota
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở New Ulm, Minnesota
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở New Ulm, Minnesota
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho New Ulm, Minnesota
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của New Ulm, Minnesota
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $30.852 | $34.102 | $40.912 | $46.695 | $41.470 | $41.854 | $42.256 | $42.147 |
| Tổng GDP | $11,4 Tr | $13,5 Tr | $17,2 Tr | $20,2 Tr | $18,4 Tr | $19,1 Tr | $20,2 Tr | $20,7 Tr |
Phát thải CO2 của New Ulm, Minnesota
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| New Ulm, Minnesota | 257,811 tn | 18.3 tn | 24,961.8 tons/mi² |
| Minnesota | 113,067,388 tn | 20.66 tn | 1,300.6 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 257,811 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.3 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 24,961.8 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/9/94 | 8:45 AM | 3.1 | 87.6 km | 5,000 m | Minnesota | usgs.gov |
New Ulm, Minnesota
New Ulm, Minnesota là một thành phố nằm ở quận Brown thuộc tiểu bang Minnesota, Hoa Kỳ. Thành phố có diện tích 23,3 km² với diện tích mặt nước là 0,5 km², dân số theo ước tính năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là 13.594 người.
Trang Wikipedia về New Ulm, Minnesota
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


