Danh mục tại New Ulm, Minnesota

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiNgười trồng trọtNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị làm mềm nướcNhà sản xuất thiết bị điệnNuôi trồngThợ hànThợ làm đồ nội thấtXưởng máyCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ người lớn & Gia đìnhDịch vụ thưDịch vụ thu gom rácDịch vụ tư vấn & Hỗ trợHội hưu tríNhân viên xã hộiNhà thờNhà thờ Công giáoNhà thờ LutheranNhà tư vấnNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhTòa án của pháp luậtTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức huynh đệTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáo
Hiển thị 1-50 của 225

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở New Ulm, Minnesota

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế23629 years
Luật sư hợp pháp12737 years
Mua sắm8239 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật7724 years
Dịch vụ tài chính7651 years
Quản lí công chúng7242 years
Xây dựng các tòa nhà6635 years
Công việc xã hội6335 years
Nhà hàng5935 years
Tôn giáo5958 years
Bất Động Sản5939 years
Nhân viên kế toán5639 years
Sửa chữa xe hơi5538 years
Tài chính khác4551 years
Thẩm mỹ viện4433 years

Thông tin về New Ulm, Minnesota

Khu vực10.3 mi²
Dân số14.086
Dân số nam6.899 (49.0%)
Dân số nữ7.187 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+80.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-0.3%
Độ tuổi trung bình41.1 tuổi (Nam: 38.1, Nữ: 43.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$42.147 (2022)
Mã Vùng507
Các vùng lân cậnNew Ulm, Mankato, Northeast Minneapolis
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ44.31246, -94.46053
Mã Bưu Chính56073

Bản đồ New Ulm, Minnesota

Bản đồ tương tác

Dân số New Ulm, Minnesota

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số7.78811.22014.13513.12514.08615.05116.022
Mật độ dân số754 / mi²1.086,3 / mi²1.368,6 / mi²1.270,8 / mi²1.363,8 / mi²1.457,3 / mi²1.551,3 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số New Ulm, Minnesota từ 2000 đến 2020

Giảm 0.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
New Ulm, Minnesota+80.9%+25.5%-0.3%
Minnesota
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của New Ulm, Minnesota

Tuổi trung vị: 41.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
New Ulm, Minnesota41.1 yrs43.9 yrs38.1 yrs
Minnesota38 yrs39.1 yrs37 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của New Ulm, Minnesota

Mật độ dân số: 1.364 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
New Ulm, Minnesota14.08610,33 sq mi1.364 / mi²
Minnesota5,5 million86.935,3 sq mi63 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của New Ulm, Minnesota

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở New Ulm, Minnesota

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở New Ulm, Minnesota

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho New Ulm, Minnesota

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của New Ulm, Minnesota

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$30.852$34.102$40.912$46.695$41.470$41.854$42.256$42.147
Tổng GDP$11,4 Tr$13,5 Tr$17,2 Tr$20,2 Tr$18,4 Tr$19,1 Tr$20,2 Tr$20,7 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của New Ulm, Minnesota

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
New Ulm, Minnesota257,811 tn18.3 tn24,961.8 tons/mi²
Minnesota113,067,388 tn20.66 tn1,300.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của New Ulm, Minnesota
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)257,811 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.3 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)24,961.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/9/948:45 AM3.187.6 km5,000 mMinnesotausgs.gov

New Ulm, Minnesota

New Ulm, Minnesota là một thành phố nằm ở quận Brown thuộc tiểu bang Minnesota, Hoa Kỳ. Thành phố có diện tích 23,3  km² với diện tích mặt nước là 0,5  km², dân số theo ước tính năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là 13.594 người.

Trang Wikipedia về New Ulm, Minnesota
Hình ảnh về New Ulm, Minnesota

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.