Thông tin về Naylor

Khu vực0.5 mi²
Dân số567
Dân số nam284 (50.1%)
Dân số nữ283 (49.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+34.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.4%
Độ tuổi trung bình38.9 tuổi (Nam: 34.5, Nữ: 43)
Mã Vùng573
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ36.57534, -90.60400
Mã Bưu Chính63953

Bản đồ Naylor

Bản đồ tương tác

Dân số Naylor

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số421482533561567
Mật độ dân số830,8 / mi²951,1 / mi²1.051,8 / mi²1.107 / mi²1.118,9 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Naylor từ 2000 đến 2015

Tăng 5.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Naylor+33.3%+16.4%+5.3%
Missouri+34.6%+19.8%+9.4%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Naylor

Tuổi trung vị: 38.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Naylor38.9 yrs43 yrs34.5 yrs
Missouri37.9 yrs39.3 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Naylor

Mật độ dân số: 1.119 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Naylor5670,507 sq mi1.119 / mi²
Missouri6,2 million69.707 sq mi88,3 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Naylor

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Naylor

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Naylor

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Naylor10,399 tn18.34 tn20,520.5 tons/mi²
Missouri118,252,283 tn19.22 tn1,696.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Naylor
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)10,399 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.34 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)20,520.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (10)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/22/181:55 AM3.1296.7 km9,770 m9km NW of Tiptonville, Tennesseeusgs.gov
1/16/184:57 PM3.6494.2 km9,420 m4km SW of Caruthersville, Missouriusgs.gov
10/15/1710:16 AM3.6493.2 km16,610 m6km SE of Manila, Arkansasusgs.gov
8/18/173:18 PM3.1891.8 km12,570 m9km ENE of Portageville, Missouriusgs.gov
5/14/1712:56 PM3.0290 km13,610 m3km SSE of Lilbourn, Missouriusgs.gov
11/24/161:57 AM3.394.2 km8,750 m5km SW of Caruthersville, Missouriusgs.gov
9/9/161:45 PM3.4496.7 km10,260 m9km NW of Tiptonville, Tennesseeusgs.gov
7/5/164:51 AM394 km9,020 m6km SW of Caruthersville, Missouriusgs.gov
11/25/157:08 AM3.0489.9 km8,710 m6km SSE of Lilbourn, Missouriusgs.gov
10/16/158:50 PM3.230.1 km15,740 m14km NNW of Doniphan, Missouriusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.