Danh mục tại Nappanee

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngSửa chữa xe hơiTrạm xăngXưởng sửa chữa xe RVĐại lí bán sỉDịch vụ sơn bột tĩnh điệnGia công kim loạiMáy in công nghiệpNgười nhân giống chóNgười trồng trọtNhà cung cấp nội thất âm tườngNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp thiết bịNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất kim loạiNhà sản xuất thépNhà sản xuất xe moócNuôi trồngThợ hànThợ hàn nhômTrang trại bò sữaXưởng máyCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoHiệu GiàyTiệm VảiChính quyền thành phố / địa phươngCơ sở tôn giáoHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ Assemblies of GodTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoCửa hàng bán đồ điện tửTư vấn phần mềmCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDịch vụ kỹ thuậtDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khí
Hiển thị 1-50 của 167

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Nappanee

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế7031 years
Tôn giáo6952 years
Xây dựng các tòa nhà6135 years
Nhà hàng5431 years
Mua sắm5170 years
Giáo dục3532 years
Ngành xây dựng khác3021 years
Cửa hàng kim loạt2742 years
Bất Động Sản2734 years
Quản lí đoàn thể2535 years
Không tiếp cận được2536 years
Sửa chữa xe hơi2442 years
Mua Sắm Khác2418 years
Nhà Thầu Chính2333 years
Các cửa hàng đồ nội thất2124 years
Atm của20
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật2037 years
Luật sư hợp pháp2050 years
Tài chính khác2086 years

Thông tin về Nappanee

Khu vực4.2 mi²
Dân số6.016
Dân số nam2.929 (48.7%)
Dân số nữ3.087 (51.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+7.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-0.9%
Độ tuổi trung bình35.8 tuổi (Nam: 34.8, Nữ: 36.7)
Mã Vùng574
Các vùng lân cậnNappanee, Historic Racemere Peninsula, Near Westside, Downtown Elkhart, Northeast South Bend
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ41.44283, -86.00139
Mã Bưu Chính46550

Bản đồ Nappanee

Bản đồ tương tác

Dân số Nappanee

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số5.5955.8556.0716.7036.0165.9935.964
Mật độ dân số1.332,5 / mi²1.394,4 / mi²1.445,9 / mi²1.596,4 / mi²1.432,8 / mi²1.427,3 / mi²1.420,4 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Nappanee từ 2000 đến 2020

Giảm 0.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Nappanee+7.5%+2.7%-0.9%
Indiana
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Nappanee

Tuổi trung vị: 35.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Nappanee35.8 yrs36.7 yrs34.8 yrs
Indiana37 yrs38.2 yrs35.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Nappanee

Mật độ dân số: 1.433 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Nappanee6.0164,199 sq mi1.433 / mi²
Indiana6,6 million36.419,6 sq mi183 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Nappanee

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Nappanee

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Nappanee

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Nappanee

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Nappanee

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Nappanee103,512 tn17.21 tn24,652.4 tons/mi²
Indiana127,126,226 tn19.13 tn3,490.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Nappanee
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)103,512 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.21 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)24,652.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/26/1210:35 PM345.2 km4,700 mIndianausgs.gov
8/10/472:46 AM4.699 km2,000 mIndianausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.