Danh mục tại Murray, Utah

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng vật tư xe moócĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ dán phim cách nhiệt ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm sửa chữa hộp sốTrạm đăng kiểm xeTrạm kiểm tra khí thảiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa động cơCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán buôn hoaCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn vật liệu xây dựngDịch vụ in 3D
Hiển thị 1-50 của 666

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Murray, Utah

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế1,38727 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật23330 years
Sửa chữa xe hơi21229 years
Mua sắm17738 years
Nhà hàng16832 years
Quản lí đoàn thể16526 years
Bất Động Sản16028 years
Xây dựng các tòa nhà15330 years
Dịch vụ tài chính11541 years
Cửa hàng quần áo11432 years
Các nha sĩ11232 years
Cửa hàng điện tử10526 years
Mua Sắm Khác9937 years

Thông tin về Murray, Utah

Khu vực12.4 mi²
Dân số52.418
Dân số nam25.424 (48.5%)
Dân số nữ26.994 (51.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+156.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+26.6%
Độ tuổi trung bình34.8 tuổi (Nam: 33.5, Nữ: 36.4)
Các vùng lân cậnMurray, Millcreek, South Salt Lake City, Sugar House, Downtown
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ40.66689, -111.88799
Mã Bưu Chính84107841318414184157

Bản đồ Murray, Utah

Bản đồ tương tác

Dân số Murray, Utah

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số20.43930.83441.41650.03752.418
Mật độ dân số1.654,3 / mi²2.495,6 / mi²3.352,1 / mi²4.049,9 / mi²4.242,6 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Murray, Utah từ 2000 đến 2015

Tăng 20.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Murray, Utah+144.8%+62.3%+20.8%
Utah+140.6%+72.3%+36.1%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Murray, Utah

Tuổi trung vị: 34.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Murray, Utah34.8 yrs36.4 yrs33.5 yrs
Utah29.2 yrs29.7 yrs28.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Murray, Utah

Mật độ dân số: 4.243 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Murray, Utah52.41812,36 sq mi4.243 / mi²
Utah3,1 million84.897,8 sq mi36 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Murray, Utah

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Murray, Utah

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Murray, Utah

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Murray, Utah

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Murray, Utah834,706 tn15.92 tn67,558.8 tons/mi²
Utah53,484,552 tn17.51 tn630 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Murray, Utah
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)834,706 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.92 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)67,558.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (6.6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/23/199:31 AM3.122 km8,550 m1km SSW of Bluffdale, Utahusgs.gov
2/15/1912:09 PM3.723.2 km8,590 m3km SSW of Bluffdale, Utahusgs.gov
2/15/1912:02 PM3.1823 km8,760 m2km S of Bluffdale, Utahusgs.gov
9/18/175:21 PM3.2823.9 km10,960 m4km S of Summit Park, Utahusgs.gov
11/25/163:45 PM3.1925.4 km10,290 m6km SW of Bluffdale, Utahusgs.gov
6/12/144:34 AM3.330.3 km11,900 m16km E of Centerville, Utahusgs.gov
4/20/143:22 AM3.2329.4 km7,360 m8km NE of Tooele, Utahusgs.gov
3/14/144:03 PM3.253.7 km14,020 m5km S of Francis, Utahusgs.gov
11/6/129:13 AM3.1198.2 km9,230 mUtahusgs.gov
2/4/1211:27 AM3.6479.6 km12,660 mUtahusgs.gov

Murray, Utah

Murray là một thành phố thuộc hạt Salt Lake, tiểu bang Utah, Hoa Kỳ.

Trang Wikipedia về Murray, Utah
Hình ảnh về Murray, Utah

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.