Thông tin về Munjor

Khu vực2.2 mi²
Dân số223
Dân số nam112 (50.4%)
Dân số nữ111 (49.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+47.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+7.7%
Độ tuổi trung bình46.6 tuổi (Nam: 46.6, Nữ: 46.7)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ38.81112, -99.26482

Bản đồ Munjor

Bản đồ tương tác

Dân số Munjor

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số151184207215223
Mật độ dân số68 / mi²82,9 / mi²93,2 / mi²96,8 / mi²100,4 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Munjor từ 2000 đến 2015

Tăng 3.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Munjor+42.4%+16.8%+3.9%
Kansas+30.3%+17.3%+8%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Munjor

Tuổi trung vị: 46.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Munjor46.6 yrs46.7 yrs46.6 yrs
Kansas36 yrs37.4 yrs34.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Munjor

Mật độ dân số: 100 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Munjor2232,22 sq mi100 / mi²
Kansas2,9 million82.278,3 sq mi35,4 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Munjor

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Munjor

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Munjor4,019 tn18.02 tn1,810.2 tons/mi²
Kansas60,730,954 tn20.82 tn738.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Munjor
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)4,019 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.02 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)1,810.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (8)
FloodMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/11/197:26 AM315.2 km5,000 m8km N of Victoria, Kansasusgs.gov
7/5/199:40 AM3.153.5 km4,300 m12km WNW of Plainville, Kansasusgs.gov
6/22/198:50 AM4.547.5 km3,000 m11km W of Plainville, Kansasusgs.gov
5/31/1911:44 PM3.549.1 km5,000 m13km W of Plainville, Kansasusgs.gov
5/11/192:06 PM356.7 km5,000 m15km WNW of Plainville, Kansasusgs.gov
8/22/183:02 PM3.751.9 km5,000 m21km E of Plainville, Kansasusgs.gov
9/19/163:24 AM3.235 km2,700 m8km N of Ellis, Kansasusgs.gov
9/16/163:55 AM3.135.7 km9,040 m8km NNW of Ellis, Kansasusgs.gov
9/16/162:58 AM3.335 km5,000 m8km N of Ellis, Kansasusgs.gov
9/14/1612:12 PM3.336.2 km5,000 m10km N of Ellis, Kansasusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.