Danh mục tại Moyock

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũSửa chữa xe hơiTrạm xăngGia công kim loạiNuôi trồngChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyDịch vụ vận chuyển và gửi thưNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyBán lẻ máy tính & Thiết bị CNTTDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmCông ty xây dựng nhà ở tùy chọnDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cấp baĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhBánh PizzaCửa hàng bánh sandwichCửa hàng tạp hoá và siêu thịNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán Cà PhêCửa hàng vật nuôi và vật nuôiDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhNgười làm việc vặt trong nhàThợ cây cảnhAtm của
Hiển thị 1-50 của 107

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Moyock

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bất Động Sản6525 years
Xây dựng các tòa nhà4220 years
Nhà hàng3332 years
Sức khoẻ và y tế2693 years
Nhà Thầu Chính2525 years
Mua sắm2522 years
Tôn giáo2328 years
Luật sư hợp pháp2036 years
Mua Sắm Khác2029 years
Xây dựng cảnh quan2020 years
Ngành xây dựng khác18
Atm của16
Sửa chữa xe hơi1535 years
Quản lí đoàn thể14
Tài chính khác13
Ngân hàng13

Thông tin về Moyock

Khu vực10.5 mi²
Dân số3.815
Dân số nam1.835 (48.1%)
Dân số nữ1.980 (51.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+44.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+30.8%
Độ tuổi trung bình36.5 tuổi (Nam: 36.9, Nữ: 36.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$37.327 (2022)
Mã Vùng252
Các vùng lân cậnMoyock, Kitty Hawk, Indian River, Pungo-Blackwater
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ36.52460, -76.17827
Mã Bưu Chính27958

Bản đồ Moyock

Bản đồ tương tác

Dân số Moyock

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số2.6452.6042.9164.2323.8154.2334.886
Mật độ dân số251,4 / mi²247,5 / mi²277,2 / mi²402,2 / mi²362,6 / mi²402,3 / mi²464,4 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Moyock từ 2000 đến 2020

Tăng 30.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Moyock+44.2%+46.5%+30.8%
Bắc Carolina
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Moyock

Tuổi trung vị: 36.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Moyock36.5 yrs36.1 yrs36.9 yrs
Bắc Carolina37.5 yrs38.8 yrs36.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Moyock

Mật độ dân số: 363 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Moyock3.81510,52 sq mi363 / mi²
Bắc Carolina10,3 million53.819,1 sq mi192 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Moyock

Dân số ước tính từ 1720 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Moyock

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Moyock

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Moyock

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Moyock

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Moyock

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$27.742$27.249$29.312$36.541$38.538$42.033$38.998$37.327
Tổng GDP$64,4 Tr$68,1 Tr$78,8 Tr$107,2 Tr$124,5 Tr$140,7 Tr$133,4 Tr$130,7 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Moyock

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Moyock66,556 tn17.45 tn6,325.9 tons/mi²
Bắc Carolina168,507,440 tn16.32 tn3,131 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Moyock
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)66,556 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.45 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)6,325.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Lốc xoáyCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.