Danh mục tại Mountainside

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũSửa chữa xe hơiTrạm xăngMáy in công nghiệpNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhững chỗ bán sĩ khácXưởng máyTrang Sức và Đồng HồNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnTổ chức phi lợi nhuậnVăn phòng chính quyền thành phốCông ty phần mềmDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn viên máy tínhDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàKiến trúc sưKỹ thuật theo Chuyên ngànhLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu thi công nội thấtSơn và sơn nhà thầuThợ điệnTư vấn viên kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm đào tạoTrung tâm giáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNhà thiết kế chiếu sáng cảnh quanNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webHiệu Bánh MỳNhà hàngCác cửa hàng đồ nội thấtDịch vụ cắt cỏDịch vụ sửa chữa đồ gia dụngExterminators và kiểm soát dịch hại
Hiển thị 1-50 của 125

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mountainside

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế16232 years
Luật sư hợp pháp8026 years
Quản lí đoàn thể7127 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật4532 years
Mua sắm3930 years
Bất Động Sản3826 years
Cửa hàng điện tử3835 years
Các nha sĩ3729 years
Xây dựng các tòa nhà3630 years
Ngành xây dựng khác2837 years
Dịch vụ tài chính2336 years
Phép vật lý liệu22
Nhà hàng2127 years
Nhân viên kế toán2141 years

Thông tin về Mountainside

Khu vực4.1 mi²
Dân số7.676
Dân số nam3.700 (48.2%)
Dân số nữ3.976 (51.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+70.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+16.2%
Độ tuổi trung bình47 tuổi (Nam: 45.6, Nữ: 48.3)
Mã Vùng908
Các vùng lân cậnWestfield, Springfield, Wychwood, South Street, Gardens
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.67232, -74.35737
Mã Bưu Chính07092

Bản đồ Mountainside

Bản đồ tương tác

Dân số Mountainside

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.5085.9476.6046.7767.6767.7908.117
Mật độ dân số1.105,4 / mi²1.458,2 / mi²1.619,3 / mi²1.661,5 / mi²1.882,2 / mi²1.910,2 / mi²1.990,3 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mountainside từ 2000 đến 2020

Tăng 16.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mountainside+70.3%+29.1%+16.2%
New Jersey
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mountainside

Tuổi trung vị: 47 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mountainside47 yrs48.3 yrs45.6 yrs
New Jersey39 yrs40.4 yrs37.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mountainside

Mật độ dân số: 1.882 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mountainside7.6764,078 sq mi1.882 / mi²
New Jersey8,9 million8.722,6 sq mi1.020 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mountainside

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Mountainside

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mountainside

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mountainside

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Mountainside

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mountainside161,430 tn21.03 tn39,583.6 tons/mi²
New Jersey148,066,842 tn16.64 tn16,975.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mountainside
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)161,430 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người21.03 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)39,583.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/26/036:24 PM3.163.7 km2,910 mNew Jerseyusgs.gov
1/9/928:50 AM3.134.4 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/28/918:58 PM379.2 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.656.1 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
3/11/806:00 AM3.785.5 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
3/5/805:06 PM3.586.6 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
3/10/794:49 AM3.113.5 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.539.8 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.131.1 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
3/23/577:02 PM3.838.3 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.