Danh mục tại Morrisonville
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôBưu điệnTôn giáoNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công phần ốp látXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngĐiều dưỡng cao cấpVăn phòng y tếY táDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ dọn dẹp nhà cửaĐại lý bất động sảnQuản lý bất động sảnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng tiện lợiMua Sắm KhácCông viên công cộngGiao nhận vận tải
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Morrisonville
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 12 | 41 years |
| Bất Động Sản | 11 | 35 years |
| Mua sắm | 10 | 26 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 9 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 9 | — |
| Tôn giáo | 8 | 33 years |
| Cửa hàng điện tử | 7 | — |
| Quản lí đoàn thể | 7 | — |
| Công việc xã hội | 7 | — |
| Công viên công cộng | 6 | — |
| Xây dựng cảnh quan | 6 | — |
| Ngành xây dựng khác | 5 | — |
| Các tổ chức thành viên khác | 5 | — |
| Quản lí công chúng | 5 | — |
| Y tá | 5 | — |
Thông tin về Morrisonville
| Khu vực | 2.7 mi² |
| Dân số | 1.554 |
| Dân số nam | 736 (47.4%) |
| Dân số nữ | 818 (52.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +24.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +7.6% |
| Độ tuổi trung bình | 43.9 tuổi (Nam: 42.8, Nữ: 44.7) |
| Mã Vùng | 518 |
| Các vùng lân cận | Plattsburgh |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.69310, -73.56208 |
| Mã Bưu Chính | 12962 |
Bản đồ Morrisonville
Bản đồ tương tác
Dân số Morrisonville
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.245 | 1.195 | 1.444 | 1.497 | 1.554 |
| Mật độ dân số | 460,6 / mi² | 442,1 / mi² | 534,3 / mi² | 553,9 / mi² | 575 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Morrisonville từ 2000 đến 2015
Tăng 3.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Morrisonville | +20.2% | +25.3% | +3.7% |
| Tiểu bang New York | +15.2% | +7.1% | +1.6% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Morrisonville
Tuổi trung vị: 43.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Morrisonville | 43.9 yrs | 44.7 yrs | 42.8 yrs |
| Tiểu bang New York | 38.1 yrs | 39.6 yrs | 36.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Morrisonville
Mật độ dân số: 575 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Morrisonville | 1.554 | 2,703 sq mi | 575 / mi² |
| Tiểu bang New York | 19,4 million | 54.555 sq mi | 355 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Morrisonville
Dân số ước tính từ 1780 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Morrisonville
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Morrisonville
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Morrisonville | 24,391 tn | 15.7 tn | 9,024.6 tons/mi² |
| Tiểu bang New York | 334,299,374 tn | 17.25 tn | 6,127.8 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Morrisonville
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 24,391 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.7 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 9,024.6 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/28/15 | 5:16 AM | 3.23 | 97.7 km | 5,000 m | 4km S of Cornwall, Canada | usgs.gov |
| 8/24/11 | 5:14 PM | 3.19 | 65 km | 5,000 m | New York | usgs.gov |
| 8/30/07 | 3:47 AM | 3.23 | 75.6 km | 2,230 m | New York | usgs.gov |
| 1/9/06 | 3:35 PM | 3.72 | 44.7 km | 12,690 m | southern Quebec, Canada | usgs.gov |
| 4/8/03 | 3:06 PM | 3.7 | 62.3 km | 10,000 m | New York | usgs.gov |
| 6/25/02 | 1:40 PM | 3 | 24.3 km | 9,000 m | New York | usgs.gov |
| 5/24/02 | 11:46 PM | 3.1 | 22.8 km | 10,000 m | New York | usgs.gov |
| 4/20/02 | 11:04 AM | 3.7 | 24.8 km | 5,000 m | New York | usgs.gov |
| 4/20/02 | 10:50 AM | 5.3 | 22.8 km | 4,830 m | New York | usgs.gov |
| 10/6/00 | 1:59 PM | 3.8 | 60.5 km | 18,000 m | Ontario-Quebec border region, Canada | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

