Danh mục tại Moroni
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà sản xuất kim loạiNuôi trồngThợ hànCửa hàng quần áoDịch vụ làm sạch vải thảmDịch vụ lau chùiNhà thầu viễn thôngCông ty năng lượng mặt trờiNgười hỗ trợ sinh sảnNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoChuyên gia về nghe nhìnCông ty lưu trữ webCông ty phần mềmDịch vụ chỉnh sửa videoDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa máy tínhHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCông ty xây dựng nhà ở tùy chọnCửa hàng đồ trang trí cửa sổDịch vụ khôi phục đường nước bị hỏngDịch vụ làm mới sàn nhàDịch vụ lắp đặt cửa sổDịch vụ lắp đặt điệnDịch vụ lắp đặt sàn gỗĐơn vị làm hàng ràoKiến trúc sư cảnh quanLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNgành xây dựng khácNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu máy xúc
Hiển thị 1-50 của 175
…
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Moroni
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Thiết kế đặc biệt | 102 | — |
| Quản lí đoàn thể | 99 | 16 years |
| Nhiếp ảnh | 94 | — |
| Ngành xây dựng khác | 87 | — |
| Bất Động Sản | 85 | 16 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 72 | 20 years |
| Dịch vụ dọn rửa toàn diện | 64 | — |
| Nhà Thầu Chính | 51 | 18 years |
| Xây dựng cảnh quan | 49 | — |
| Mua Sắm Khác | 47 | — |
| Dịch vụ tài chính | 35 | — |
| Sửa chữa khác | 33 | — |
| Sơn và sơn nhà thầu | 32 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 29 | 22 years |
| Cửa hàng điện tử | 29 | — |
| Quảng Cáo và Tiếp Thị | 27 | — |
| Cửa Hàng Đồ Cưới | 27 | — |
| Mua sắm | 26 | — |
| Nghệ sĩ và nhạc sĩ | 24 | — |
Thông tin về Moroni
| Khu vực | 1.0 mi² |
| Dân số | 1.207 |
| Dân số nam | 573 (47.5%) |
| Dân số nữ | 634 (52.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +96.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +4.2% |
| Độ tuổi trung bình | 28.9 tuổi (Nam: 29.4, Nữ: 28.4) |
| Mã Vùng | 435, 801 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 39.52496, -111.59047 |
| Mã Bưu Chính | 84646 |
Bản đồ Moroni
Bản đồ tương tác
Dân số Moroni
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 614 | 972 | 1.158 | 1.545 | 1.207 | 1.051 | 996 |
| Mật độ dân số | 620,6 / mi² | 982,4 / mi² | 1.170,4 / mi² | 1.561,6 / mi² | 1.219,9 / mi² | 1.062,3 / mi² | 1.006,7 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Moroni từ 2000 đến 2020
Tăng 4.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Moroni | +96.6% | +24.2% | +4.2% |
| Utah | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Moroni
Tuổi trung vị: 28.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Moroni | 28.9 yrs | 28.4 yrs | 29.4 yrs |
| Utah | 29.2 yrs | 29.7 yrs | 28.7 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Moroni
Mật độ dân số: 1.220 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Moroni | 1.207 | 0,989 sq mi | 1.220 / mi² |
| Utah | 3,1 million | 84.897,8 sq mi | 36 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Moroni
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Moroni
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Moroni | 17,575 tn | 14.56 tn | 17,763.1 tons/mi² |
| Utah | 53,484,552 tn | 17.51 tn | 630 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Moroni
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 17,575 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.56 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 17,763.1 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (7) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/20/18 | 12:49 PM | 3.12 | 32.6 km | 4,840 m | 14km E of Manti, Utah | usgs.gov |
| 12/29/14 | 6:56 AM | 3.17 | 36.6 km | 2,270 m | 12km WSW of Nephi, Utah | usgs.gov |
| 12/29/14 | 6:08 AM | 3.66 | 36.2 km | 3,850 m | 12km WSW of Nephi, Utah | usgs.gov |
| 6/29/14 | 4:52 AM | 3.1 | 16.3 km | 8,800 m | 12km S of Mount Pleasant, Utah | usgs.gov |
| 6/29/14 | 12:56 AM | 4.2 | 16.2 km | 8,800 m | 11km S of Mount Pleasant, Utah | usgs.gov |
| 11/4/12 | 6:04 AM | 3.1 | 26.9 km | 12,740 m | Utah | usgs.gov |
| 7/31/12 | 10:27 AM | 3.66 | 57.9 km | 7,400 m | Utah | usgs.gov |
| 7/31/12 | 10:27 AM | 3.9 | 58.1 km | 900 m | Utah | usgs.gov |
| 2/16/12 | 8:20 AM | 3 | 11.5 km | 4,500 m | Utah | usgs.gov |
| 2/16/12 | 8:20 AM | 3.01 | 12.4 km | 9,970 m | Utah | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


