Thông tin về Moreland

Khu vực2.4 mi²
Dân số1.329
Dân số nam687 (51.7%)
Dân số nữ642 (48.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+149.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+13.2%
Độ tuổi trung bình33.2 tuổi (Nam: 32.4, Nữ: 33.9)
Mã Vùng208
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ43.22269, -112.44248
Mã Bưu Chính83256

Bản đồ Moreland

Bản đồ tương tác

Dân số Moreland

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số5328081.1741.3201.3291.4451.577
Mật độ dân số220,5 / mi²334,8 / mi²486,5 / mi²547 / mi²550,7 / mi²598,8 / mi²653,5 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Moreland từ 2000 đến 2020

Tăng 13.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Moreland+149.8%+64.5%+13.2%
Idaho
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Moreland

Tuổi trung vị: 33.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Moreland33.2 yrs33.9 yrs32.4 yrs
Idaho34.9 yrs35.7 yrs34.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Moreland

Mật độ dân số: 551 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Moreland1.3292,413 sq mi551 / mi²
Idaho1,7 million83.568,7 sq mi20,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Moreland

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Moreland

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Moreland19,929 tn15 tn8,258.4 tons/mi²
Idaho30,791,276 tn17.94 tn368.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Moreland
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)19,929 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)8,258.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (10)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/4/1910:34 AM3.397.5 km5,000 m8km ENE of Soda Springs, Idahousgs.gov
4/4/199:45 AM3.299.2 km5,000 m10km ENE of Soda Springs, Idahousgs.gov
11/13/185:17 PM399.9 km5,000 m9km E of Soda Springs, Idahousgs.gov
9/11/172:34 AM396.6 km9,600 m7km ENE of Soda Springs, Idahousgs.gov
9/10/172:00 AM3.299.6 km2,460 m10km ENE of Soda Springs, Idahousgs.gov
9/5/173:21 AM3.998.6 km10,000 m5km SE of Soda Springs, Idahousgs.gov
9/4/1710:10 PM3.199 km6,000 m9km ENE of Soda Springs, Idahousgs.gov
9/4/177:34 AM3.499.2 km10,000 m8km E of Soda Springs, Idahousgs.gov
9/4/1712:05 AM3.697.9 km10,000 m7km E of Soda Springs, Idahousgs.gov
9/3/179:10 PM3.497.7 km10,000 m5km ESE of Soda Springs, Idahousgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.