Danh mục tại Mora, Minnesota

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe Tải và Toa MoócMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiNgười nhân giống chóNgười trồng trọtNhà cung cấp khí prôpanNuôi trồngThợ hànCửa hàng quần áoNhà cung cấp dịch vụ InternetCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ hệ thống tự hoạiDịch vụ người lớn & Gia đìnhNhà thờNhà thờ LutheranTòa án của pháp luậtTòa thị chínhTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức huynh đệTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền thành phốDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng đồ dùng gia đìnhDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công tấm látSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrường cấp ba
Hiển thị 1-50 của 120

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mora, Minnesota

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế7628 years
Bất Động Sản5231 years
Mua sắm4628 years
Xây dựng các tòa nhà4541 years
Ngành xây dựng khác4428 years
Sửa chữa xe hơi3729 years
Quản lí công chúng3557 years
Nhà hàng3334 years
Công việc xã hội3348 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật2538 years
Mua Sắm Khác2526 years
Các nha sĩ2432 years
Tiệm cắt tóc2228 years
Trạm xăng2164 years
Tôn giáo2158 years
Dịch vụ tài chính2159 years
Luật sư hợp pháp2029 years
Quản lí đoàn thể19
Các tổ chức thành viên khác1847 years

Thông tin về Mora, Minnesota

Khu vực5.2 mi²
Dân số3.979
Dân số nam1.894 (47.6%)
Dân số nữ2.085 (52.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+43.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+20.0%
Độ tuổi trung bình40.3 tuổi (Nam: 36.1, Nữ: 45.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$16.305 (2022)
Mã Vùng320, 763
Các vùng lân cậnMora
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ45.87690, -93.29384
Mã Bưu Chính55051

Bản đồ Mora, Minnesota

Bản đồ tương tác

Dân số Mora, Minnesota

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số2.7653.0913.3163.6833.9794.2594.550
Mật độ dân số535,4 / mi²598,6 / mi²642,1 / mi²713,2 / mi²770,5 / mi²824,7 / mi²881,1 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mora, Minnesota từ 2000 đến 2020

Tăng 20% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mora, Minnesota+43.9%+28.7%+20%
Minnesota
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mora, Minnesota

Tuổi trung vị: 40.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mora, Minnesota40.3 yrs45.1 yrs36.1 yrs
Minnesota38 yrs39.1 yrs37 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mora, Minnesota

Mật độ dân số: 771 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mora, Minnesota3.9795,16 sq mi771 / mi²
Minnesota5,5 million86.935,3 sq mi63 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mora, Minnesota

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mora, Minnesota

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Mora, Minnesota

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$26.305$28.809$32.798$33.515$29.445$28.988$28.982$16.305
Tổng GDP$96 Tr$113,4 Tr$138,4 Tr$148 Tr$135,1 Tr$138,2 Tr$145,2 Tr$84 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Mora, Minnesota

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mora, Minnesota76,709 tn19.28 tn14,854.2 tons/mi²
Minnesota113,067,388 tn20.66 tn1,300.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mora, Minnesota
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)76,709 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.28 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)14,854.2 tons/mi²

Mora, Minnesota

Mora là một thành phố thuộc quận Kanabec, tiểu bang Minnesota, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 3571 người.

Trang Wikipedia về Mora, Minnesota
Hình ảnh về Mora, Minnesota

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.