Danh mục tại Moosup
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũTrạm xăngHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức cựu chiến binhTổ chức huynh đệTư vấn phần mềmCải tạo nhàDịch vụ lắp đặt điệnNhà thầuNhà thầu HVACNhà thầu xây dựng tòa nhàThợ điệnĐại lý thiết kếĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế trang webBánh PizzaCửa hàng vật nuôi và vật nuôiAtm củaDịch vụ khai thuếKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpNghĩa trangHiệu làm tócCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ dọn dẹp nhà cửaCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcCông viên công cộngGiao nhận vận tảiKhách sạn và nhà nghỉ
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Moosup
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 14 | 29 years |
| Tôn giáo | 11 | 79 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 11 | 26 years |
| Bất Động Sản | 10 | 22 years |
| Lắp đặt điện | 8 | — |
| Nghĩa trang và nhà xác | 8 | — |
| Mua sắm | 8 | — |
| Trạm xăng | 7 | — |
| Tài chính khác | 7 | — |
| Quản lí đoàn thể | 7 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 7 | 43 years |
| Xây dựng cảnh quan | 7 | — |
| Các tổ chức thành viên khác | 6 | — |
| Nhân viên kế toán | 6 | — |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 6 | — |
| Cửa hàng điện tử | 6 | — |
| Ô tô | 5 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 5 | — |
| Luật sư hợp pháp | 5 | — |
| Ngân hàng | 5 | — |
| Mua Sắm Khác | 5 | — |
Thông tin về Moosup
| Khu vực | 2.5 mi² |
| Dân số | 2.930 |
| Dân số nam | 1.465 (50.0%) |
| Dân số nữ | 1.465 (50.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +9.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +0.2% |
| Độ tuổi trung bình | 35.5 tuổi (Nam: 34.8, Nữ: 36.4) |
| Mã Vùng | 860 |
| Các vùng lân cận | Moosup |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.71288, -71.88091 |
| Mã Bưu Chính | 06354 |
Bản đồ Moosup
Bản đồ tương tác
Dân số Moosup
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.676 | 2.770 | 2.924 | 3.257 | 2.930 | 2.885 | 2.716 |
| Mật độ dân số | 1.087,2 / mi² | 1.125,4 / mi² | 1.187,9 / mi² | 1.323,2 / mi² | 1.190,4 / mi² | 1.172,1 / mi² | 1.103,4 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Moosup từ 2000 đến 2020
Tăng 0.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Moosup | +9.5% | +5.8% | +0.2% |
| Connecticut | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Moosup
Tuổi trung vị: 35.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Moosup | 35.5 yrs | 36.4 yrs | 34.8 yrs |
| Connecticut | 40.2 yrs | 41.6 yrs | 38.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Moosup
Mật độ dân số: 1.190 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Moosup | 2.930 | 2,461 sq mi | 1.190 / mi² |
| Connecticut | 3,6 million | 5.543,5 sq mi | 654 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Moosup
Dân số ước tính từ 1720 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Moosup
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Moosup
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Moosup | 51,884 tn | 17.71 tn | 21,079.2 tons/mi² |
| Connecticut | 65,866,800 tn | 18.17 tn | 11,881.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Moosup
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 51,884 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.71 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 21,079.2 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lốc xoáy | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12/15 | 11:36 AM | 3.3 | 4.3 km | 5,400 m | 0km NE of Wauregan, Connecticut | usgs.gov |
| 6/16/00 | 4:02 AM | 3.3 | 89 km | 9,800 m | southern New England | usgs.gov |
| 3/22/96 | 8:22 PM | 3.1 | 53.2 km | 11,900 m | southern New England | usgs.gov |
| 10/2/94 | 2:36 PM | 3.3 | 77.1 km | 10,000 m | southern New England | usgs.gov |
| 10/2/94 | 11:27 AM | 3.7 | 77.7 km | 10,000 m | southern New England | usgs.gov |
| 8/24/89 | 3:56 PM | 3 | 82.5 km | 5,000 m | southern New England | usgs.gov |
| 10/15/85 | 8:00 PM | 3 | 92.1 km | 2,000 m | southern New England | usgs.gov |
| 6/17/82 | 2:14 PM | 3 | 47.2 km | 2,000 m | southern New England | usgs.gov |
| 1/27/82 | 6:50 PM | 3 | 77.7 km | 2,000 m | southern New England | usgs.gov |
| 10/21/81 | 4:49 PM | 3.8 | 85.6 km | 5,600 m | southern New England | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


