Danh mục tại Moorefield
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngNgười trồng trọtNhà cung cấp nông cụNuôi trồngCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngDịch vụ thưNhà thờTòa án của pháp luậtTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền bangVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửNhà thầu HVACThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởĐại học và Cao đẳngGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cấp baĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhDịch vụ cắt cỏDịch vụ cho thuê dụng cụThợ cây cảnhAtm củaCông ty bảo hiểmDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ pháp lýLuật sưNgân hàngNgười cho vay thế chấp tài sảnBác sĩ khoa nhiBác sĩ thực hành tại nhàCác nha sĩCơ sở điều dưỡngĐiều dưỡng cao cấpNghĩa trangPhòng khám y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtTrị liệu cột sốngTrợ lý bác sĩTrung tâm y tế cộng đồngVăn phòng y tếY sĩ nhãn khoaThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpVăn phòng giới thiệu việc làmChung cưCông ty kinh doanh bất động sảnQuản lý bất động sảnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán buônCửa hàng quà tặngCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcMua Sắm KhácCông ty vận tải đường bộGiao nhận vận tải
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Moorefield
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 75 | 27 years |
| Quản lí công chúng | 50 | 45 years |
| Tôn giáo | 47 | 60 years |
| Nhà hàng | 40 | 23 years |
| Luật sư hợp pháp | 31 | 39 years |
| Bất Động Sản | 25 | 30 years |
| Mua sắm | 25 | 31 years |
| Sửa chữa xe hơi | 24 | 30 years |
| Tài chính khác | 24 | 54 years |
| Các nha sĩ | 24 | — |
| Thẩm mỹ viện | 20 | 40 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 20 | 25 years |
| Công việc xã hội | 18 | 33 years |
| Dịch vụ tài chính | 16 | 36 years |
| Mua Sắm Khác | 16 | — |
| Cửa hàng điện tử | 14 | 36 years |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 12 | 38 years |
| Nhân viên kế toán | 12 | 38 years |
| Quản lí đoàn thể | 12 | — |
Thông tin về Moorefield
| Khu vực | 2.4 mi² |
| Dân số | 2.672 |
| Dân số nam | 1.346 (50.4%) |
| Dân số nữ | 1.326 (49.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +2.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +16.2% |
| Độ tuổi trung bình | 41.4 tuổi (Nam: 38.8, Nữ: 44.3) |
| Mã Vùng | 304 |
| Các vùng lân cận | Moorefield |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 39.06233, -78.96947 |
| Mã Bưu Chính | 26836 |
Bản đồ Moorefield
Bản đồ tương tác
Dân số Moorefield
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.597 | 2.490 | 2.300 | 2.645 | 2.672 |
| Mật độ dân số | 1.076,2 / mi² | 1.031,9 / mi² | 953,1 / mi² | 1.096,1 / mi² | 1.107,3 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Moorefield từ 2000 đến 2015
Tăng 15% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Moorefield | +1.8% | +6.2% | +15% |
| Tây Virginia | +13.3% | +7.5% | +2.5% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Moorefield
Tuổi trung vị: 41.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Moorefield | 41.4 yrs | 44.3 yrs | 38.8 yrs |
| Tây Virginia | 41.4 yrs | 42.7 yrs | 40 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Moorefield
Mật độ dân số: 1.107 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Moorefield | 2.672 | 2,413 sq mi | 1.107 / mi² |
| Tây Virginia | 1,9 million | 24.230 sq mi | 77,2 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Moorefield
Dân số ước tính từ 1500 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Moorefield
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Moorefield
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Moorefield | 54,502 tn | 20.4 tn | 22,585.7 tons/mi² |
| Tây Virginia | 36,783,545 tn | 19.66 tn | 1,518.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Moorefield
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 54,502 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 20.4 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 22,585.7 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
| Cyclone | Medium (5) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.