Danh mục tại Moore Haven
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôTrạm xăngNuôi trồngCơ sở tôn giáoNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrạm cứu hỏaVăn phòng chính phủ cấp hạtCông ty cấp thoát nướcNhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhDịch vụ cắt cỏXưởng sửa chữa thuyềnAtm củaDịch vụ pháp lýVăn phòng y tếThẩm mỹ việnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpCông viên rvCửa hàng tiện lợiTrại gia súcBến du thuyềnCông viên công cộngKho chứa thuyềnKhu vực cắm trạiThể thao và giải tríCông ty vận tải đường bộGiao thông vận tải hậu cầnKhách sạn và nhà nghỉTự lưu trữ
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Moore Haven
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí công chúng | 44 | 50 years |
| Nhà hàng | 26 | 30 years |
| Tôn giáo | 21 | 33 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 20 | 31 years |
| Sức khoẻ và y tế | 18 | 16 years |
| Bất Động Sản | 15 | 27 years |
| Quản lí đoàn thể | 14 | 19 years |
| Địa điểm cắm trại. | 14 | 26 years |
| Du lịch và đi lại | 14 | 48 years |
| Mua Sắm Khác | 13 | 44 years |
| Sửa chữa xe hơi | 12 | 33 years |
| Mua sắm | 11 | — |
| Atm của | 10 | — |
| Luật sư hợp pháp | 9 | — |
| Thể thao và giải trí | 9 | 33 years |
| Cửa hàng tiện lợi | 9 | — |
Thông tin về Moore Haven
| Khu vực | 1.2 mi² |
| Dân số | 2.159 |
| Dân số nam | 1.173 (54.3%) |
| Dân số nữ | 986 (45.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +121.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +54.7% |
| Độ tuổi trung bình | 38.7 tuổi (Nam: 39.1, Nữ: 38.1) |
| Mã Vùng | 863 |
| Các vùng lân cận | Moore Haven, Urban Estates, Central Naples, Tropical Gardens, Zephyrhills Colony Company |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 26.83312, -81.09312 |
| Mã Bưu Chính | 33471 |
Bản đồ Moore Haven
Bản đồ tương tác
Dân số Moore Haven
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 975 | 1.300 | 1.396 | 1.860 | 2.159 | 2.286 | 2.402 |
| Mật độ dân số | 841,7 / mi² | 1.122,3 / mi² | 1.205,2 / mi² | 1.605,8 / mi² | 1.863,9 / mi² | 1.973,6 / mi² | 2.073,7 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Moore Haven từ 2000 đến 2020
Tăng 54.7% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Moore Haven | +121.4% | +66.1% | +54.7% |
| Florida | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Moore Haven
Tuổi trung vị: 38.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Moore Haven | 38.7 yrs | 38.1 yrs | 39.1 yrs |
| Florida | 41.8 yrs | 43.2 yrs | 40.4 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Moore Haven
Mật độ dân số: 1.864 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Moore Haven | 2.159 | 1,158 sq mi | 1.864 / mi² |
| Florida | 20,3 million | 65.757,1 sq mi | 308 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Moore Haven
Dân số ước tính từ 1870 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Moore Haven
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Moore Haven
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Moore Haven | 38,116 tn | 17.65 tn | 32,906.4 tons/mi² |
| Florida | 302,482,610 tn | 14.93 tn | 4,600 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Moore Haven
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 38,116 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.65 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 32,906.4 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Lốc xoáy | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

