Danh mục tại Montclair

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tải cũĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm kiểm tra khí thảiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa động cơCông ty sản xuất đồ nhựaCửa hàng nội thất văn phòngĐại lí bán sỉDịch vụ in kỹ thuật sốDịch vụ in nhãn tùy chỉnhMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật số
Hiển thị 1-50 của 470

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Montclair

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế34626 years
Sửa chữa xe hơi29625 years
Mua sắm24526 years
Nhà hàng24027 years
Cửa hàng quần áo16533 years
Cửa hàng điện tử14528 years
Bất Động Sản13124 years
Quản lí đoàn thể10520 years
Xây dựng các tòa nhà10325 years
Ô tô10125 years
Tiệm cắt tóc9822 years
Các nha sĩ9026 years
Mua Sắm Khác9033 years
Thẩm mỹ viện8421 years
Các cửa hàng đồ nội thất8022 years
Phụ Tùng Xe7631 years
Tài chính khác7235 years
Ngành xây dựng khác7127 years

Thông tin về Montclair

Khu vực5.4 mi²
Dân số40.302
Dân số nam20.098 (49.9%)
Dân số nữ20.204 (50.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+38.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+32.9%
Độ tuổi trung bình30.5 tuổi (Nam: 29.2, Nữ: 31.9)
Mã Vùng909
Các vùng lân cậnSouth of Foothill, Montclair, Pomona, West Los Angeles, Etiwanda
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ34.07751, -117.68978
Mã Bưu Chính91763

Bản đồ Montclair

Bản đồ tương tác

Dân số Montclair

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số29.07128.28130.31538.67340.30241.33141.491
Mật độ dân số5.354,2 / mi²5.208,7 / mi²5.583,3 / mi²7.122,7 / mi²7.422,7 / mi²7.612,2 / mi²7.641,7 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Montclair từ 2000 đến 2020

Tăng 32.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Montclair+38.6%+42.5%+32.9%
California
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Montclair

Tuổi trung vị: 30.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Montclair30.5 yrs31.9 yrs29.2 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Montclair

Mật độ dân số: 7.423 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Montclair40.3025,43 sq mi7.423 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Montclair

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Montclair

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Montclair

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Montclair

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Montclair

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Montclair440,633 tn10.93 tn81,154.5 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Montclair
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)440,633 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.93 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)81,154.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (10)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/27/198:50 PM3.0212.5 km11,430 m6km NW of Mira Loma, CAusgs.gov
8/29/182:34 AM3.399.8 km4,440 m4km N of La Verne, CAusgs.gov
8/29/182:33 AM4.3810.2 km5,460 m4km N of La Verne, CAusgs.gov
7/10/1811:08 AM3.5712.2 km4,310 m6km SE of Ontario, CAusgs.gov
1/1/181:35 AM3.0910.3 km4,080 m4km SE of Ontario, CAusgs.gov
5/24/162:28 AM3.4511.8 km10,470 m7km NW of Rancho Cucamonga, CAusgs.gov
9/19/1312:06 PM3.758.7 km3,328 m3km SW of La Verne, CAusgs.gov
9/19/1311:43 AM3.688.8 km2,618 m3km SW of La Verne, CAusgs.gov
12/20/118:32 AM3.5312 km4,187 m6km SE of Ontario, CAusgs.gov
8/1/1010:42 PM3.0614.2 km12,104 m3km S of Chino Hills, CAusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.