Danh mục tại Monrovia

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm kiểm tra khí thảiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơCông ty sản xuất đồ nhựaCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị nghe nhìnNhà cung cấp thiết bị y tếNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất kim loạiSửa chữa máy móc chuyên dụngThiết bị kỹ thuật chuyên dụngThợ hànXưởng máy
Hiển thị 1-50 của 491

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Monrovia

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế29225 years
Nhà hàng28030 years
Bất Động Sản24624 years
Quản lí đoàn thể20425 years
Mua sắm20131 years
Xây dựng các tòa nhà18031 years
Sửa chữa xe hơi15531 years
Cửa hàng điện tử11431 years
Ngành xây dựng khác11330 years
Luật sư hợp pháp10929 years
Tiệm cắt tóc10823 years
Tôn giáo10043 years
Các nha sĩ8625 years
Mua Sắm Khác8628 years
Nhân viên kế toán8229 years
Thẩm mỹ viện8123 years
Giặt ủi7930 years

Thông tin về Monrovia

Khu vực14.0 mi²
Dân số44.302
Dân số nam21.165 (47.8%)
Dân số nữ23.137 (52.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+104.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+21.3%
Độ tuổi trung bình38.4 tuổi (Nam: 36.5, Nữ: 40.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$59.032 (2022)
Mã Vùng626, 818, 909
Các vùng lân cậnMonrovia, Technology Corridor, Old Town, South Myrtle Avenue Corridor, Canyon Park
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ34.14806, -117.99895
Mã Bưu Chính9101691017

Bản đồ Monrovia

Bản đồ tương tác

Dân số Monrovia

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số21.63630.43036.50937.65944.30244.63946.246
Mật độ dân số1.545,8 / mi²2.174,2 / mi²2.608,5 / mi²2.690,7 / mi²3.165,3 / mi²3.189,4 / mi²3.304,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Monrovia từ 2000 đến 2020

Tăng 21.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Monrovia+104.8%+45.6%+21.3%
California
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Monrovia

Tuổi trung vị: 38.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Monrovia38.4 yrs40.2 yrs36.5 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Monrovia

Mật độ dân số: 3.165 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Monrovia44.30214 sq mi3.165 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Monrovia

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Monrovia

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Monrovia

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Monrovia

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Monrovia

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$38.228$41.751$52.947$59.937$55.686$59.767$59.859$59.032
Tổng GDP$520,6 N$584,2 N$785 N$967,4 N$901,2 N$1 Tr$983,9 N$1 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Monrovia

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Monrovia690,551 tn15.59 tn49,338.5 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Monrovia
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)690,551 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.59 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)49,338.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (10)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/29/182:34 AM3.3921.1 km4,440 m4km N of La Verne, CAusgs.gov
8/29/182:33 AM4.3820.7 km5,460 m4km N of La Verne, CAusgs.gov
3/29/149:32 PM4.1422.9 km9,294 m2km SE of Rowland Heights, CAusgs.gov
3/29/144:11 AM3.226 km2,039 m2km SE of La Habra, CAusgs.gov
3/29/144:09 AM5.125.1 km5,090 m2km NW of Brea, CAusgs.gov
3/29/143:03 AM3.5725.4 km7,349 m1km ESE of La Habra, CAusgs.gov
9/19/1312:06 PM3.7521.2 km3,328 m3km SW of La Verne, CAusgs.gov
9/19/1311:43 AM3.6821.1 km2,618 m3km SW of La Verne, CAusgs.gov
3/16/1011:04 AM4.4418.9 km18,723 m2km NE of Pico Rivera, CAusgs.gov
4/4/0711:27 AM3.496 km11,590 m4km NNE of Bradbury, CAusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.