Danh mục tại Monroe

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũĐại lý máy móc xây dựngĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe rơ-moócĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm sửa chữa hộp sốTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa động cơXưởng sửa chữa xe moócCông nghiệp gỗCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗCửa hàng bánh cupcakeCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmCửa hàng vật tư ngành hàn
Hiển thị 1-50 của 770

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Monroe

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế1,76828 years
Luật sư hợp pháp74733 years
Bất Động Sản56938 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật50740 years
Nhà hàng44231 years
Tôn giáo43444 years
Công việc xã hội38526 years
Mua sắm35037 years
Nhân viên kế toán33632 years
Dịch vụ tài chính30935 years
Quản lí đoàn thể30027 years
Tài chính khác27658 years
Xây dựng các tòa nhà27239 years
Các nha sĩ26545 years
Sửa chữa xe hơi23229 years
Quản lí công chúng20453 years
Thẩm mỹ viện19524 years

Thông tin về Monroe

Khu vực32.6 mi²
Dân số42.619
Dân số nam19.630 (46.1%)
Dân số nữ22.989 (53.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-8.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-9.1%
Độ tuổi trung bình32.2 tuổi (Nam: 30.3, Nữ: 34)
GDP bình quân đầu người (PPP)$42.924 (2022)
Mã Vùng318, 504
Các vùng lân cậnGarden District, Monroe, Booker T Washington, Ingleside, Oregon Trail
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ32.50931, -92.11930
Mã Bưu Chính7120171202712037120771209More

Bản đồ Monroe

Bản đồ tương tác

Dân số Monroe

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số46.60944.74046.88649.23942.61940.70539.177
Mật độ dân số1.427,5 / mi²1.370,3 / mi²1.436 / mi²1.508,1 / mi²1.305,3 / mi²1.246,7 / mi²1.199,9 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Monroe từ 2000 đến 2020

Giảm 9.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Monroe-8.6%-4.7%-9.1%
Louisiana
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Monroe

Tuổi trung vị: 32.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Monroe32.2 yrs34 yrs30.3 yrs
Louisiana36 yrs37.3 yrs34.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Monroe

Mật độ dân số: 1.305 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Monroe42.61932,65 sq mi1.305 / mi²
Louisiana4,6 million52.378,1 sq mi87,1 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Monroe

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Monroe

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Monroe

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Monroe

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Monroe

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Monroe

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$32.294$32.501$36.724$42.237$35.551$39.718$37.762$42.924
Tổng GDP$1,3 T$1,4 T$1,6 T$1,9 T$1,6 T$1,8 T$1,6 T$1,8 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Monroe

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Monroe643,515 tn15.1 tn19,709.7 tons/mi²
Louisiana69,917,434 tn15.32 tn1,334.9 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Monroe
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)643,515 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.1 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)19,709.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/16/071:22 PM398 km5,000 mArkansasusgs.gov
3/3/0110:46 AM390.9 km5,000 m2km SSE of El Dorado, Arkansasusgs.gov
6/10/9411:34 PM3.276.1 km5,000 mArkansasusgs.gov
12/9/838:52 PM392.6 km5,000 m6km W of El Dorado, Arkansasusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.