Danh mục tại Moline, Illinois
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Moline, Illinois
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 1,071 | 29 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 370 | 32 years |
| Nhà hàng | 278 | 33 years |
| Mua sắm | 228 | 38 years |
| Luật sư hợp pháp | 203 | 39 years |
| Bất Động Sản | 200 | 29 years |
| Xe buýt và xe lửa | 188 | — |
| Các nha sĩ | 187 | 30 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 162 | 33 years |
| Dịch vụ tài chính | 160 | 36 years |
| Tài chính khác | 150 | 57 years |
| Trị liệu cột sống | 145 | 27 years |
| Tôn giáo | 134 | 55 years |
| Thẩm mỹ viện | 128 | 25 years |
| Quản lí đoàn thể | 125 | 28 years |
| Công việc xã hội | 113 | 40 years |
| Sửa chữa xe hơi | 113 | 34 years |
| Tiệm cắt tóc | 110 | 27 years |
| Mua Sắm Khác | 107 | 43 years |
| Nhân viên kế toán | 104 | 37 years |
Thông tin về Moline, Illinois
| Khu vực | 16.4 mi² |
| Dân số | 44.948 |
| Dân số nam | 21.810 (48.5%) |
| Dân số nữ | 23.138 (51.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +44.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +1.0% |
| Độ tuổi trung bình | 39.6 tuổi (Nam: 37.9, Nữ: 41.3) |
| Mã Vùng | 309 |
| Các vùng lân cận | Prospect Park, Downtown Moline, Moline, Overlook, Rockview Estates |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.50670, -90.51513 |
| Mã Bưu Chính | 61265 |
Bản đồ Moline, Illinois
Bản đồ tương tác
Dân số Moline, Illinois
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 31.186 | 38.607 | 44.492 | 43.019 | 44.948 |
| Mật độ dân số | 1.903,3 / mi² | 2.356,2 / mi² | 2.715,4 / mi² | 2.625,5 / mi² | 2.743,2 / mi² |
Thay đổi dân số Moline, Illinois từ 2000 đến 2015
Giảm 3.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Moline, Illinois | +37.9% | +11.4% | -3.3% |
| Illinois | +16.7% | +9.7% | +3.9% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Moline, Illinois
Tuổi trung vị: 39.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Moline, Illinois | 39.6 yrs | 41.3 yrs | 37.9 yrs |
| Illinois | 36.6 yrs | 37.9 yrs | 35.3 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Moline, Illinois
Mật độ dân số: 2.743 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Moline, Illinois | 44.948 | 16,39 sq mi | 2.743 / mi² |
| Illinois | 13 million | 57.913,5 sq mi | 224 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Moline, Illinois
Dân số ước tính từ 1850 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Moline, Illinois
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Moline, Illinois
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Moline, Illinois
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Moline, Illinois
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Moline, Illinois | 830,591 tn | 18.48 tn | 50,691.5 tons/mi² |
| Illinois | 259,471,379 tn | 20 tn | 4,480.3 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 830,591 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.48 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 50,691.5 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Moline, Illinois
Moline, Illinois là một thành phố thuộc quận Rock Island trong bang Illinois, Hoa Kỳ. Thành phố có tổng diện tích km², trong đó diện tích đất là km². Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, thành phố có dân số 50.792người. Moline là một trong các thành phố Quad,..
Trang Wikipedia về Moline, Illinois
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


