Danh mục tại Moline, Illinois

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng vật tư xe moócĐại lý xe cũĐại lý xe FordĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉGia công kim loạiMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMáy in lướiNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị văn phòngNhà cung cấp vật liệu xây dựngXưởng máy
Hiển thị 1-50 của 627

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Moline, Illinois

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế1,07129 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật37032 years
Nhà hàng27833 years
Mua sắm22838 years
Luật sư hợp pháp20339 years
Bất Động Sản20029 years
Xe buýt và xe lửa188
Các nha sĩ18730 years
Xây dựng các tòa nhà16233 years
Dịch vụ tài chính16036 years
Tài chính khác15057 years
Trị liệu cột sống14527 years
Tôn giáo13455 years
Thẩm mỹ viện12825 years
Quản lí đoàn thể12528 years
Công việc xã hội11340 years
Sửa chữa xe hơi11334 years
Tiệm cắt tóc11027 years
Mua Sắm Khác10743 years
Nhân viên kế toán10437 years

Thông tin về Moline, Illinois

Khu vực16.4 mi²
Dân số44.948
Dân số nam21.810 (48.5%)
Dân số nữ23.138 (51.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+44.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+1.0%
Độ tuổi trung bình39.6 tuổi (Nam: 37.9, Nữ: 41.3)
Mã Vùng309
Các vùng lân cậnProspect Park, Downtown Moline, Moline, Overlook, Rockview Estates
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ41.50670, -90.51513
Mã Bưu Chính61265

Bản đồ Moline, Illinois

Bản đồ tương tác

Dân số Moline, Illinois

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số31.18638.60744.49243.01944.948
Mật độ dân số1.903,3 / mi²2.356,2 / mi²2.715,4 / mi²2.625,5 / mi²2.743,2 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Moline, Illinois từ 2000 đến 2015

Giảm 3.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Moline, Illinois+37.9%+11.4%-3.3%
Illinois+16.7%+9.7%+3.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Moline, Illinois

Tuổi trung vị: 39.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Moline, Illinois39.6 yrs41.3 yrs37.9 yrs
Illinois36.6 yrs37.9 yrs35.3 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Moline, Illinois

Mật độ dân số: 2.743 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Moline, Illinois44.94816,39 sq mi2.743 / mi²
Illinois13 million57.913,5 sq mi224 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Moline, Illinois

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Moline, Illinois

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Moline, Illinois

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Moline, Illinois

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Moline, Illinois

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Moline, Illinois830,591 tn18.48 tn50,691.5 tons/mi²
Illinois259,471,379 tn20 tn4,480.3 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Moline, Illinois
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)830,591 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.48 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)50,691.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/2/994:17 PM3.593.3 km5,000 mIllinoisusgs.gov
9/15/725:22 AM4.0496.8 km11,000 mIllinoisusgs.gov
11/12/342:45 PM41.5 kmIllinoisusgs.gov

Moline, Illinois

Moline, Illinois là một thành phố thuộc quận Rock Island trong bang Illinois, Hoa Kỳ. Thành phố có tổng diện tích km², trong đó diện tích đất là km². Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, thành phố có dân số 50.792người. Moline là một trong các thành phố Quad,..

Trang Wikipedia về Moline, Illinois
Hình ảnh về Moline, Illinois

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.