Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mitchell

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1433 years5
Nuôi trồng528 years

Thông tin về Mitchell

Khu vực1.2 mi²
Dân số111
Dân số nam51 (45.8%)
Dân số nữ60 (54.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+126.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-11.2%
Độ tuổi trung bình52.9 tuổi (Nam: 53.6, Nữ: 49.5)
Mã Vùng541
Các vùng lân cậnFossil
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ44.56652, -120.15334
Mã Bưu Chính97750

Bản đồ Mitchell

Bản đồ tương tác

Dân số Mitchell

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số4999125111111
Mật độ dân số42,3 / mi²85,5 / mi²107,9 / mi²95,8 / mi²95,8 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mitchell từ 2000 đến 2015

Giảm 11.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mitchell+126.5%+12.1%-11.2%
Oregon+65%+34.6%+16.8%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mitchell

Tuổi trung vị: 52.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mitchell52.9 yrs49.5 yrs53.6 yrs
Oregon38.4 yrs39.6 yrs37.3 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mitchell

Mật độ dân số: 95,8 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mitchell1111,158 sq mi95,8 / mi²
Oregon4 million98.378,8 sq mi40,8 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mitchell

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mitchell

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Mitchell

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mitchell1,911 tn17.21 tn1,649.6 tons/mi²
Oregon70,678,562 tn17.59 tn718.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mitchell
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,911 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.21 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)1,649.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (5)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/30/109:17 AM3.687.9 km15,995 mOregonusgs.gov
1/2/104:36 PM3.689.7 km14,468 mOregonusgs.gov
4/20/099:41 PM3.689.4 km15,328 mOregonusgs.gov
3/20/0910:44 PM389.7 km13,958 mOregonusgs.gov
12/27/0811:32 PM3.689 km15,488 mOregonusgs.gov
11/16/083:54 PM3.489.1 km13,178 mOregonusgs.gov
7/14/086:45 PM4.288.7 km16,378 mOregonusgs.gov
6/20/088:46 AM3.288.1 km19,288 mOregonusgs.gov
6/1/084:46 PM3.489.2 km15,848 mOregonusgs.gov
4/28/087:39 AM3.188.7 km19,875 mOregonusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.