Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Minong

Thông tin về Minong

Khu vực1.6 mi²
Dân số519
Dân số nam271 (52.2%)
Dân số nữ248 (47.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+3.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-2.6%
Độ tuổi trung bình40.2 tuổi (Nam: 41.1, Nữ: 38.9)
Mã Vùng715
Các vùng lân cậnMinong
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ46.09939, -91.82491

Bản đồ Minong

Bản đồ tương tác

Dân số Minong

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số501515533521519518518
Mật độ dân số319,4 / mi²328,3 / mi²339,8 / mi²332,2 / mi²330,9 / mi²330,2 / mi²330,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Minong từ 2000 đến 2020

Giảm 2.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Minong+3.6%+0.8%-2.6%
Wisconsin
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Minong

Tuổi trung vị: 40.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Minong40.2 yrs38.9 yrs41.1 yrs
Wisconsin38.8 yrs40 yrs37.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Minong

Mật độ dân số: 331 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Minong5191,569 sq mi331 / mi²
Wisconsin5,8 million65.496,4 sq mi88,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Minong

Dân số ước tính từ 1500 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Minong

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Minong

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Minong18,538 tn35.72 tn11,818.8 tons/mi²
Wisconsin122,230,616 tn21.08 tn1,866.2 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Minong
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)18,538 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người35.72 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)11,818.8 tons/mi²

Minong (làng thuộc quận Washburn, Wisconsin)

Minong là một làng thuộc quận Washburn, tiểu bang Wisconsin, Hoa Kỳ. Năm 2006, dân số của làng này là 531 người.

Trang Wikipedia về Minong (làng thuộc quận Washburn, Wisconsin)

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.