Danh mục tại Mims

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà cung cấp dầu dieselNuôi trồngThợ hànCơ sở tôn giáoDịch vụ hệ thống tự hoạiHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức huynh đệTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNgười làm trò tiêu khiểnNhà nhiếp ảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán ăn nhẹQuán Cà PhêDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhDịch vụ sửa chữa điều hòaNgười làm việc vặt trong nhàThợ cây cảnhXưởng sửa chữa thuyềnAtm củaCông Ty Cho Vay Thế ChấpDịch vụ chuyển tiềnNghĩa trangVăn phòng y tếThẩm mỹ việnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp nhà cửaDịch vụ tẩy rửa áp suấtDịch vụ tư vấn & Cố vấnBãi đỗ cho nhà ở di độngCông ty kinh doanh bất động sảnCông viên rvĐại lý bất động sảnCửa hàng bán buônCửa hàng bán buôn cây cảnhCửa hàng giảm giáCửa hàng một giá một đô laCửa hàng tạp hóaCửa hàng thuốcCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcMua sắmVườn ươmCông viên công cộngKhu vực cắm trạiThể thao và giải tríCông ty vận tải đường bộĐại lý du lịchDịch vụ vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnKhách sạn và nhà nghỉKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mims

Hiển thị 1-25 của 32

Thông tin về Mims

Khu vực22.4 mi²
Dân số7.721
Dân số nam3.822 (49.5%)
Dân số nữ3.899 (50.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+135.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+24.4%
Độ tuổi trung bình47.6 tuổi (Nam: 47.4, Nữ: 47.8)
Mã Vùng321, 407
Các vùng lân cậnIndian River Park, China Ward Of Mims, Lake Harney Woods, Puryear Ward, Indian River Plantation Estates
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ28.66527, -80.84478
Mã Bưu Chính32754

Bản đồ Mims

Bản đồ tương tác

Dân số Mims

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3.2824.9636.2067.4477.721
Mật độ dân số146,7 / mi²221,9 / mi²277,4 / mi²332,9 / mi²345,2 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mims từ 2000 đến 2015

Tăng 20% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mims+126.9%+50.1%+20%
Florida+95.6%+51.7%+26.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mims

Tuổi trung vị: 47.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mims47.6 yrs47.8 yrs47.4 yrs
Florida41.8 yrs43.2 yrs40.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mims

Mật độ dân số: 345 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mims7.72122,37 sq mi345 / mi²
Florida20,3 million65.757,1 sq mi308 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mims

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Mims

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mims

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Mims

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mims

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Mims

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mims137,383 tn17.79 tn6,141.5 tons/mi²
Florida302,482,610 tn14.93 tn4,600 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mims
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)137,383 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.79 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)6,141.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)
CycloneHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.