Danh mục tại Mims

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà cung cấp dầu dieselNuôi trồngThợ hànCơ sở tôn giáoDịch vụ hệ thống tự hoạiHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức huynh đệTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNgười làm trò tiêu khiểnNhà nhiếp ảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán ăn nhẹQuán Cà PhêDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhDịch vụ sửa chữa điều hòaNgười làm việc vặt trong nhàThợ cây cảnhXưởng sửa chữa thuyềnAtm củaCông Ty Cho Vay Thế Chấp
Hiển thị 1-50 của 82

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mims

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Xây dựng các tòa nhà5225 years
Xây dựng cảnh quan3716 years
Tôn giáo2748 years
Bất Động Sản2323 years
Trạm xăng2311 years
Mua Sắm Khác2221 years
Ngành xây dựng khác2127 years
Sửa chữa xe hơi2020 years
Quản lí đoàn thể1924 years
Mua sắm1828 years
Atm của17
Nhà hàng1726 years
Nhà Thầu Chính1724 years
Cửa hàng tiện lợi1628 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc14
Địa điểm cắm trại.1248 years
Sửa chữa khác12

Thông tin về Mims

Khu vực22.4 mi²
Dân số8.618
Dân số nam4.266 (49.5%)
Dân số nữ4.352 (50.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+162.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+38.9%
Độ tuổi trung bình47.6 tuổi (Nam: 47.4, Nữ: 47.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$44.340 (2022)
Mã Vùng321, 407
Các vùng lân cậnIndian River Park, China Ward Of Mims, Lake Harney Woods, Puryear Ward, Indian River Plantation Estates
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ28.66527, -80.84478
Mã Bưu Chính32754

Bản đồ Mims

Bản đồ tương tác

Dân số Mims

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số3.2824.9636.2067.4478.6188.8989.287
Mật độ dân số146,7 / mi²221,9 / mi²277,4 / mi²332,9 / mi²385,3 / mi²397,8 / mi²415,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mims từ 2000 đến 2020

Tăng 38.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mims+162.6%+73.6%+38.9%
Florida
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mims

Tuổi trung vị: 47.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mims47.6 yrs47.8 yrs47.4 yrs
Florida41.8 yrs43.2 yrs40.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mims

Mật độ dân số: 385 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mims8.61822,37 sq mi385 / mi²
Florida20,3 million65.757,1 sq mi308 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mims

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Mims

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mims

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Mims

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mims

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Mims

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$31.452$34.377$40.771$47.141$42.018$47.869$41.637$44.340
Tổng GDP$150,5 Tr$182,7 Tr$226,6 Tr$309 Tr$264,8 Tr$316,5 Tr$293,4 Tr$316,6 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Mims

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mims153,344 tn17.79 tn6,854.9 tons/mi²
Florida302,482,610 tn14.93 tn4,600 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mims
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)153,344 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.79 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)6,854.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.