Danh mục tại Milpitas

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại lý xe HondaĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ thay dầuKính XeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm kiểm tra khí thảiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơCông ty bán dẫnCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửDịch vụ cắt laserDịch vụ in nhãn tùy chỉnhDịch vụ sơn bột tĩnh điệnMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNhà bán buôn đồ nội thấtNhà cung cấp bán dẫnNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp linh kiện điện tử
Hiển thị 1-50 của 696

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Milpitas

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng70226 years
Cửa hàng điện tử69424 years
Sức khoẻ và y tế49125 years
Các nha sĩ41927 years
Bất Động Sản41125 years
Quản lí đoàn thể40621 years
Mua sắm35227 years
Cửa hàng quần áo25633 years
Xây dựng các tòa nhà18427 years
Tài chính khác16242 years
Tiệm cắt tóc16022 years
Mua Sắm Khác14431 years

Thông tin về Milpitas

Khu vực13.6 mi²
Dân số68.581
Dân số nam35.079 (51.1%)
Dân số nữ33.502 (48.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+60.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+8.1%
Độ tuổi trung bình36.1 tuổi (Nam: 35.3, Nữ: 36.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$100.557 (2022)
Mã Vùng408, 510, 650
Các vùng lân cậnMidtown, Berryessa, Sunnyhills, Milpitas, Alviso
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ37.42827, -121.90662
Mã Bưu Chính9503595036

Bản đồ Milpitas

Bản đồ tương tác

Dân số Milpitas

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số42.68355.28663.41468.02468.58169.18271.109
Mật độ dân số3.147,3 / mi²4.076,6 / mi²4.675,9 / mi²5.015,8 / mi²5.056,9 / mi²5.101,2 / mi²5.243,3 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Milpitas từ 2000 đến 2020

Tăng 8.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Milpitas+60.7%+24%+8.1%
California
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Milpitas

Tuổi trung vị: 36.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Milpitas36.1 yrs36.9 yrs35.3 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Milpitas

Mật độ dân số: 5.057 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Milpitas68.58113,56 sq mi5.057 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Milpitas

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Milpitas

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Milpitas

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Milpitas

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Milpitas

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$57.673$60.726$62.356$63.746$59.716$77.771$93.475$100.557
Tổng GDP$1,3 T$1,4 T$1,5 T$1,6 T$1,5 T$2 T$2,4 T$2,6 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Milpitas

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Milpitas970,430 tn14.15 tn71,555.9 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Milpitas
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)970,430 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.15 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)71,555.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (10)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/3/182:10 AM3.48.8 km7,790 m9km ENE of Milpitas, CAusgs.gov
4/16/184:39 PM3.8211.8 km9,310 m9km NNE of Alum Rock, CAusgs.gov
12/27/176:32 AM3.914.6 km10,550 m8km ENE of Alum Rock, CAusgs.gov
9/15/171:17 AM3.289.1 km-210 m3km NNE of East Foothills, Californiausgs.gov
9/14/175:32 PM3.288.4 km-210 m3km N of East Foothills, Californiausgs.gov
7/21/159:41 AM3.9817.6 km8,370 m3km NNE of Fremont, Californiausgs.gov
7/15/137:02 PM3.2812 km9,520 m6km NE of East Foothills, Californiausgs.gov
4/20/1312:30 AM3.1212.4 km7,788 m9km NNE of East Foothills, Californiausgs.gov
10/15/104:13 PM313.8 km9,161 mSan Francisco Bay area, Californiausgs.gov
3/28/106:56 AM3.2211.1 km9,786 mSan Francisco Bay area, Californiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.