Danh mục tại Milner
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Milner
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Tôn giáo | 22 | 43 years |
| Nghĩa trang và nhà xác | 12 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 11 | 27 years |
| Mua sắm | 9 | 22 years |
| Nhà hàng | 8 | — |
| Mua Sắm Khác | 6 | — |
| Quản lí đoàn thể | 6 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 5 | — |
| Bất Động Sản | 5 | — |
| Xây dựng cảnh quan | 5 | — |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 5 | — |
| Xây dựng dân dụng | 5 | — |
Thông tin về Milner
| Khu vực | 2.1 mi² |
| Dân số | 689 |
| Dân số nam | 346 (50.2%) |
| Dân số nữ | 343 (49.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +181.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +23.5% |
| Độ tuổi trung bình | 35 tuổi (Nam: 33.3, Nữ: 37.2) |
| Mã Vùng | 770 |
| Các vùng lân cận | Reynoldstown |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 33.11679, -84.19659 |
| Mã Bưu Chính | 30257 |
Bản đồ Milner
Bản đồ tương tác
Dân số Milner
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 245 | 429 | 558 | 674 | 689 |
| Mật độ dân số | 115,4 / mi² | 202 / mi² | 262,8 / mi² | 317,4 / mi² | 324,5 / mi² |
Thay đổi dân số Milner từ 2000 đến 2015
Tăng 20.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Milner | +175.1% | +57.1% | +20.8% |
| Georgia | +93.8% | +53.1% | +27.8% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Milner
Tuổi trung vị: 35 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Milner | 35 yrs | 37.2 yrs | 33.3 yrs |
| Georgia | 35.4 yrs | 36.6 yrs | 34.2 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Milner
Mật độ dân số: 325 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Milner | 689 | 2,124 sq mi | 325 / mi² |
| Georgia | 10,5 million | 59.425,2 sq mi | 177 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Milner
Dân số ước tính từ 1800 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Milner
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Milner
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Milner
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Milner | 12,031 tn | 17.46 tn | 5,665.5 tons/mi² |
| Georgia | 183,571,845 tn | 17.48 tn | 3,089.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 12,031 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.46 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 5,665.5 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/4/09 | 8:45 PM | 3.1 | 93.4 km | 0 m | 15km N of Milledgeville, Georgia | usgs.gov |
| 1/18/00 | 10:19 PM | 3.5 | 92.8 km | 5,000 m | Georgia, USA | usgs.gov |
| 1/26/83 | 2:07 PM | 3.5 | 88.1 km | 5,000 m | Georgia, USA | usgs.gov |
| 10/31/82 | 3:12 AM | 3.1 | 81 km | 5,000 m | Georgia, USA | usgs.gov |
| 3/5/14 | 8:05 PM | 4.5 | 77.6 km | — | Georgia, USA | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

