Danh mục tại Millinocket
Sửa chữa xe hơiĐài phát thanhNhà thờTổ chức tôn giáoVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng kim loạtNghề mộcNhà thầu HVACXây dựng nhà ởGiáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhThắng cảnhBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán bar và nướngAtm củaCông ty bảo hiểmDịch vụ pháp lýKế toán viên công chứngLuật sưBác sĩ thực hành tại nhàDịch vụ sức khỏe tâm thầnĐiều dưỡng cao cấpNghĩa trangPhòng khám y tếPhòng mạchThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtTrợ lý bác sĩTrung tâm y tế cộng đồngVăn phòng y tếHiệu làm tócThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnNhà xuất bản báoCho thuê bất động sản nhà ởChung cưCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng bán buônCửa hàng quà tặngCửa hàng tiện lợiCửa hàng tiết kiệm
Hiển thị 1-50 của 68
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Millinocket
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 81 | 27 years |
| Địa điểm cắm trại. | 28 | — |
| Chỗ ở khác | 24 | 35 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 23 | 38 years |
| Mua sắm | 23 | 21 years |
| Nhà hàng | 19 | 31 years |
| Công viên công cộng | 15 | — |
| Tôn giáo | 14 | 61 years |
| Mua Sắm Khác | 13 | 31 years |
| Các nha sĩ | 12 | — |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 11 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 11 | 35 years |
| Quản lí công chúng | 11 | 38 years |
| Luật sư hợp pháp | 11 | — |
| Đồ Thể Thao | 10 | — |
| Quà tặng, thẻ, vật tư bên | 10 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 10 | 34 years |
| Quản lí đoàn thể | 9 | 17 years |
Thông tin về Millinocket
| Khu vực | 5.6 mi² |
| Dân số | 4.628 |
| Dân số nam | 2.246 (48.5%) |
| Dân số nữ | 2.382 (51.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +46.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +9.5% |
| Độ tuổi trung bình | 51.7 tuổi (Nam: 51, Nữ: 52.3) |
| Mã Vùng | 207 |
| Các vùng lân cận | Millinocket |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.65727, -68.70976 |
Bản đồ Millinocket
Bản đồ tương tác
Dân số Millinocket
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.155 | 3.722 | 4.226 | 4.558 | 4.628 | 4.737 | 4.871 |
| Mật độ dân số | 563,5 / mi² | 664,8 / mi² | 754,8 / mi² | 814,1 / mi² | 826,7 / mi² | 846,1 / mi² | 870,1 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Millinocket từ 2000 đến 2020
Tăng 9.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Millinocket | +46.7% | +24.3% | +9.5% |
| Maine | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Millinocket
Tuổi trung vị: 51.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Millinocket | 51.7 yrs | 52.3 yrs | 51 yrs |
| Maine | 43.4 yrs | 44.6 yrs | 42.2 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Millinocket
Mật độ dân số: 827 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Millinocket | 4.628 | 5,6 sq mi | 827 / mi² |
| Maine | 1,3 million | 35.380,1 sq mi | 38 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Millinocket
Dân số ước tính từ 900 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Millinocket
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Millinocket
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Millinocket | 98,370 tn | 21.26 tn | 17,570.9 tons/mi² |
| Maine | 26,320,852 tn | 19.59 tn | 743.9 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Millinocket
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 98,370 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 21.26 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 17,570.9 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/25/01 | 12:24 AM | 3.3 | 50.9 km | 9,400 m | Maine | usgs.gov |
| 12/25/99 | 12:21 AM | 3 | 95.1 km | 5,000 m | Maine | usgs.gov |
| 9/16/94 | 7:44 AM | 3.3 | 56.3 km | 5,000 m | Maine | usgs.gov |
| 9/16/94 | 7:40 AM | 3.3 | 56.3 km | 5,000 m | Maine | usgs.gov |
| 9/16/94 | 7:01 AM | 3.6 | 56.3 km | 5,000 m | Maine | usgs.gov |
| 9/16/94 | 4:22 AM | 3.6 | 54.5 km | 5,000 m | Maine | usgs.gov |
| 12/4/83 | 10:48 AM | 3.4 | 61.9 km | 1,100 m | Maine | usgs.gov |
| 5/27/83 | 11:03 PM | 3.5 | 60 km | 9,800 m | Maine | usgs.gov |
| 12/28/47 | 7:58 PM | 4.5 | 68.7 km | — | Maine | usgs.gov |
| 2/8/28 | 12:00 AM | 3.6 | 45.7 km | — | Maine | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


